Từ vựng tiếng Nhật giới thiệu về sở thích

Người Nhật quan niệm rằng “Những người có sở thích thì được việc hơn”. Qua đó, chúng ta có thể hiểu được rằng trong xã hội Nhật Bản, những người có nhiều sở thích và trải nghiệm sẽ gây ấn tượng cũng như được đánh giá cao hơn những người không có sở thích cụ thể nào. Điều này không chỉ cần thiết trong các tình huống giao tiếp thường ngày, mà đôi khi còn trong các công việc khác như: phỏng vấn, thuyết trình,... Đặc biệt, trong các cuộc phỏng vấn, ngoài các câu hỏi liên quan đến lý do học tiếng Nhật, họ còn đánh giá bạn qua câu hỏi về sở thích của bản thân. Vì thông qua sở thích, người hỏi có thể hình dung và hiểu thêm tính cách của người trả lời. Vậy nên, có thể thấy rằng chủ đề về sở thích là một trong những chủ đề thú vị và có thể dễ dàng bắt chuyện với người Nhật nữa.

Từ vựng tiếng Nhật về sở thích

 

So thich

Chủ đề sở thích là một trong những chủ đề hội thoại thú vị

1. Danh từ 

  • 趣味

Cách đọc: しゅみ

Ý nghĩa: sở thích

 

  • 音楽

Cách đọc: おんがく

Ý nghĩa: âm nhạc

 

  • 旅行

Cách đọc: りょこう

Ý nghĩa: du lịch

Du lich

Từ vựng để mô tả sở thích của bản thân trong tiếng Nhật rất phong phú

  • 映画

Cách đọc: えいが

Ý nghĩa: xem phim

 

  • 料理

Cách đọc: りょうり

Ý nghĩa: nấu ăn

 

  • 買い物

Cách đọc: かいもの

Ý nghĩa: mua sắm

 

  • 登山

Cách đọc: とざん

Ý nghĩa: leo núi

 

  • 読書

Cách đọc: どくしょ

Ý nghĩa: đọc sách

 

  • 水泳

Cách đọc: すいえい

Ý nghĩa: bơi lội

 

  • スポーツ

Ý nghĩa: thể thao

 

  • ジョギング

Ý nghĩa: chạy bộ

 

  • ゲーム

Ý nghĩa: chơi game

Choi game

Chủ đề sở thích là một trong những bài học tiếng Nhật cơ bản

 

2. Động từ 

  • 絵を描く

Cách đọc: えをかく

Ý nghĩa: vẽ tranh

 

  • 写真を撮る

Cách đọc: しゃしんをとる

Ý nghĩa: chụp ảnh

 

  • 散歩する・散歩に行く

Cách đọc: さんぽする・さんぽにいく

Ý nghĩa: đi dạo

Di dao

Trang bị một số từ vựng về sở thích sẽ khiến cuộc hội thoại thú vị hơn 

  • ピアノを弾く

Cách đọc: ピアノをひく

Ý nghĩa: chơi đàn piano

 

  • テレビを見る

Cách đọc: テレビをみる

Ý nghĩa: xem TV

 

  • チェスをする

Ý nghĩa: chơi cờ

Mẫu câu giới thiệu về sở thích

Choi co

Thông qua mẫu câu giới thiệu về sở thích có thể diễn đạt trọn vẹn hơn ý muốn nói

 

私の趣味は。。。です。

 

Ý nghĩa: Diễn tả ý của người nói “Sở thích của tôi là….”

Cách dùng:

  • Trường hợp những từ vựng về sở thích thuộc từ loại danh từ

Ví dụ: 

  1. 私の趣味は買い物です。

Sở thích của tôi là mua sắm.

  1. 私の趣味はスポーツです。

Sở thích của tôi là thể thao.

 

  • Trường hợp từ vựng thuộc từ loại động từ thì thêm “こと” phía sau động từ ở thể từ điển. 

Ví dụ: 

  1. 私の趣味は写真を撮ることです。

Sở thích của tôi là chụp ảnh.

  1. 私の趣味はテレビを見ることです。

Sở thích của tôi là xem TV.

 

Ngoài ra, các bạn còn có thể sử dụng mẫu câu này cho những từ thuộc loại động từ ở dạng từ điển: 

私は。。。(こと / の)が好きです。

 

Ý nghĩa: Diễn tả ý của người nói “Tôi thích…” 

Ví dụ: 

  1. 私は写真を撮ることが好きです。

Tôi thích chụp ảnh.

  1. 私はテレビを見るのが好きです。

Tôi thích xem TV.

Luyện tập 

Để có thể củng cố lại kiến thức từ vựng và mẫu câu đã học, các bạn hãy giúp Phuong Nam Education hoàn thành chỗ trống trong mẫu hội thoại dưới đây nhé:

1) 私の趣味は(   )を撮ることです。

a. 写真    b. 映画

 

2) 私の趣味は絵を(   )です。 

a. 描く    b. 描くこと

 

3) 私は散歩(   )が好きです。

a.X           b. すること

 

4) ジョン:私の趣味は料理をすることです。アンナさんの趣味は何ですか。

アンナ:私も(   )のが好きです。

a. 料理      b. 料理をする

 

Đáp án: 1-a  2-b  3-b  4-b 

 

Với chủ đề về sở thích mà Phuong Nam Education cùng chúng ta tìm hiểu, chắc chắn sẽ không lãng phí thời gian quý báu của bạn mà còn giúp bạn dễ chủ động hơn trong việc chia sẻ với người khác. Không chỉ cần vốn từ vựng phong phú mà để giỏi tiếng Nhật, chúng ta cũng nên luyện tập thêm kỹ năng giao tiếp nhiều hơn để có thể tăng khả năng phản xạ đấy nhé! Trong bài học từ vựng tiếng Nhật Sơ cấp lần này, Phuong Nam Education hy vọng rằng sẽ giúp các bạn có thêm hứng thú và động lực học tập tiếng Nhật hơn. 

 

>>> Xem thêm bài viết tại: Từ vựng tiếng Nhật trong công việc

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc
Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Tính từ chỉ tính chất sẽ giúp bạn có nhìn cụ thể hơn về đối tượng mà mình hướng đến và cũng giúp cho câu văn trở nên sinh động đối với người nghe

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat