Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Để có thể miêu tả kỹ hơn về tính chất của sự vật và sự việc bạn cần bổ sung ngay nhưng tính từ này, ngoài việc khiến người có thể hình dung được rõ nét đối tượng được đề cập đến nó còn giúp tăng hiệu quả giao tiếp cũng như khiến câu văn của bạn trở nên mượt mà hơn. 

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.  濃い

Cách đọc: 「こい」

Ý nghĩa: Đậm, đặc

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 濃いコーヒ・濃いしろ。  Cafe đặc, màu đậm
  • 濃い霧は何もかもすっかり隠してしまった。Tất cả mọi thứ bị bao phủ trong làn sương dày đặc

2.  薄い

Cách đọc: 「うすい」

Ý nghĩa: Nhạt, lợt

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 薄いコーヒ・薄いしろ。Cafe nhạt, màu lợt
  • 少し味が薄い。Vị này hơi nhạt một chút

Món ăn này có vị quá nhạt

Món ăn này có vị quá nhạt

3.  浅い

Cách đọc: 「あさい」

Ý nghĩa: Nông cạn

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 浅い川。 Sông cạn
  • いくら浅い川だといっても、あのへんは不快しゃないだろうか。Dẫu cho sông có cạn đến đâu đi chăng nữa thì chỗ đó chắc vẫn sâu đấy.

4. 不快

Cách đọc: 「ふかい」

Ý nghĩa: Sâu

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 不快川。Sông sâu
  • 胃腸の不快感。Cảm giác khó chịu trong dạ dày

Con sông này trông không sâu lắm

Con sông này trông không sâu lắm

5. 細い

Cách đọc: 「ほそい」

Ý nghĩa: Ốm, thon

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 刀身の細い刀。Lưỡi dao mỏng
  • 食が細い。Ăn ít

6. 太い

Cách đọc: 「ふとい」

Ý nghĩa: Mập

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 太い中黒 。Một dấu chấm lớn màu đen
  • いくら食べてもなかなか太っていません。Ăn mãi mà chẳng béo lên được

Dạo gần đây tôi phải tập thể dục vì béo lên

Dạo gần đây tôi phải tập thể dục vì béo lên

7. 弱い

Cách đọc: 「よわい」

Ý nghĩa: Yếu

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 弱い子供を苛めるな。Đừng bắt nạt những đứa trẻ yếu hơn
  • ロボットの弱い部分をさらけ。Vạch trần những điểm yếu của robot

8. 硬い

Cách đọc: 「かたい」

Ý nghĩa: Cứng

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • 元々硬いが脆い。Vốn cứng nhưng lại dễ vỡ
  • この豚肉くて食べられないよ。Miếng thịt lợn này cứng quá ăn không được

Cơ thể tôi khá cứng nhắc

Cơ thể tôi khá cứng nhắc

9. 厳しい

Cách đọc: 「きびしい」

Ý nghĩa: Nghiêm khắc

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • このあたりの冬は寒さが厳しい。Mùa đông ở đây rất khắc nghiệt
  • 山田先生は学生に対して厳しいです。Thầy Yamada rất nghiêm khắc với học sinh

10. 優しい

Cách đọc: 「やさしい」

Ý nghĩa: Hiền lành, dễ chịu

Từ loại: Tính từ -i

Ví dụ:

  • リンちゃんはとても優しい子なんですよ。Bé Linh là một đứa trẻ ngoan.
  • 優しい父親。Người bố hiền từ

Anh ấy là một chàng trai tốt bụng

Anh ấy là một chàng trai tốt bụng

 

Luyện tập

1. 隣の家の 人たちが(  )眠れません。

a.うすくて                                  b.まずくて

c.きびしくて                              d.うるさくて

 

2. そこは(  )ですが、こちらで 泳ぎましょう。

a.かたい                                     b.ふかい

c.うすい                                     d.ほそい

 

3. 弟は 体が じょうぶです。

a.弟は 体が あつくて ふかいです。

b.弟は 体が ほそくて しずか。

c.弟は 体が ふとくて やわらかいです。

d.弟は 体が つよくて げんきです。

 

4. まずい。

a.あの 人は うるさくて まずいです。

b.この 肉は かたくて まずいです。

c.まずい 子供たちに 食べ物や 本をあげます。

d.生活は まずいですが、毎日 楽しいです。。


Đáp án 1: d; 2: b; 3: c; 4: b 

 

Trên đây là một số tính từ phổ biến và dễ dàng áp dụng vào trong những câu giao tiếp của bạn hằng ngày, đừng quên sử dụng nó thường xuyên để hình thành nên nói quen giao tiếp tự nhiên nhất nhé. 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

Học từ vựng số đếm trong tiếng Nhật
Học từ vựng số đếm trong tiếng Nhật

Không chỉ đếm 1, 2, 3 như cách chúng ta từng học trước đây, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về số đếm trong tiếng Nhật cho từng đồ vật, con vật,...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat