Từ vựng tiếng Nhật chủ đề hoạt động mùa hè

Chuyên mục từ vựng cao cấp ngày hôm nay của chúng ta sẽ đi sang một hình thức mới, các từ vựng sẽ được kết hợp với những động từ đặc trưng của nó tạo ra một cụm từ có nghĩa chỉ hoạt động mùa hè. Nếu bạn đến Nhật vào mùa hè, nhất định phải vào xem bài học ngày hôm nay để dễ dàng áp dụng vào thực tế nhé.

Nào mình cùng du lịch hè thôi

Nào mình cùng du lịch hè thôi

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.外水浴に行く

Cách đọc:「がいすいよくにいく」

Ý nghĩa: Đi tắm biển

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 私たちはハワイに海水浴に行っています。Chúng tôi sẽ đến Hawai tắm biển
  • 夏になると、皆はよく海水浴に行っています。Vào mùa hè, mọi người thường đi tắm biển

Đi biển luôn là lựa chọn tuyệt vời vào hè

2.日光浴をする

Cách đọc:「にっこうよくをする」

Ý nghĩa: Tắm nắng

Từ loại:  Cụm động từ

Ví dụ: 

  • 甲板に出て日光浴をしよう。Hãy cùng lên boong tàu và tắm nắng đi
  • 私は庭で日光浴をして午前中を過ごした。Suốt cả buổi sáng tôi tắm nắng ngoài 

3.日焼けする

Cách đọc:「ひやけする」

Ý nghĩa: Cháy nắng

Từ loại: Động từ

Ví dụ:

  • 日差しがとっても強かったので、日焼けちちゃいました。Tôi đã bị rám nắng do ánh mặt trời quá gay gắt
  • 赤く晴れたり火傷状態になったりしているひどい日焼け。Bị cháy nắng (Vừa bị sưng đỏ vừa bị bỏng)

4.肌が真っ黒になる

Cách đọc:「はだがまっくろになる」

Ý nghĩa: Da chuyển sang màu đen

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 日差を与える影響は肌が真っ黒になる。Ảnh hưởng của ánh mặt trời khiến da chuyển sang màu đen

Đi biển không chống nắng kỹ là dễ bị đen da lắm nha

Đi biển không chống nắng kỹ là dễ bị đen da lắm nha

5.汗をかく

Cách đọc:「あせをかく」

Ý nghĩa: Chảy mồ hôi

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • スポーツをして汗をかく。Tôi đổ mồ hôi khi chơi thể thao
  • 汗をかいてので、後でシャワー浴びようと思う。Bời vì đổ mồ hôi nên sau đó tôi sẽ đi tắm

6.海にもぐる

Cách đọc:「うみにもぐる」

Ý nghĩa: Lặn biển

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 沖縄に行って、海にもぐる。Tôi đến Okinawa lặn biển
  • 海底までもぐる。Lặn sâu dưới đáy biển

Lặn biển thuộc loại trò chơi mạo hiểm

Lặn biển thuộc loại trò chơi mạo hiểm

7.サングラスを外す

Cách đọc:「サングラスをはずす」

Ý nghĩa: Tháo kính râm

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 夜になって、サングラスを外してください。Trời tối rồi, cởi kính râm ra đi

8.魚を捕まえる

Cách đọc:「さかなをつかまえる」

Ý nghĩa: Đánh bắt cá

Từ loại: Động từ

Ví dụ:

  • 皆さんはよく川で魚を捕まえる。Mọi người thường câu cá trên sông

Mùa hè thì đi bắt cá thôi nào

Mùa hè thì đi bắt cá thôi nào

9.ボート漕ぐ

Cách đọc:「ボートをごく」

Ý nghĩa: Chèo thuyền

Từ loại: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 力強くボートをごく。Chèo thuyền một cách mạnh mẽ

10. 砂遊び

Cách đọc:「すなあそび」

Ý nghĩa: Chơi đùa trên cát

Từ loại: Cụm danh từ

Ví dụ:

  • 私は砂遊びたいな。Tôi muốn chơi đùa trên cát quá đi

Bơi biển chán rồi thì mình lên xây lâu đài cát nha

Bơi biển chán rồi thì mình lên xây lâu đài cát nha

Luyện tập

Hãy chọn từ thích hợp điền vào khoảng trống sau:

1.この自転車は古いので(   )と大変な音がする。

a.かく        b.こぐ

2.泥棒が(  )。

a.掴まれた      b.捕まえられた

3.電気が消えて(    )になった。

A.真っ暗                        b.真っ黒

4.「あ、大変だ。あそこで子供が(  )」

a.潜っている                b.覚えている

5.祖父が振り込め詐欺に(  )。

A.引っかけて                b.引っかかって

Đáp án 1: b; 2: b; 3: a; 4: b; 5: b

 

Qua bài học này, hy vọng có thể giúp các bạn bỏ túi một số từ vựng liên quan đến hoạt động mùa hè, nếu có dịp đến Nhật vào hè, nhất định phải lấy những từ vựng “thời vụ” này ra dùng nhé.

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Học từ vựng Katakana N2
Học từ vựng Katakana N2

Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh vững chắc, chắc chắn quá trình học từ Katakana của bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều, tuy nhiên nếu khi bạn đã sử dụng...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat