Học từ vựng Katakana N2

Thử thách của người học tiếng Nhật chính là bảng chữ cái Katakana Và hệ thống từ vựng Katakana quả là một khó khăn mà thậm chí những người nắm chắc ngữ pháp, kanji cũng khó có thể ghi nhớ và sử dụng được loại chữ cái này. Vì chữ Katakana trong tiếng Nhật dùng để phiên tiếng nước ngoài nên hầu như không có quy tắc để người học liên hệ, chính vì thế cách duy nhất là phải bổ sung liên tục những từ này trong suốt hành trình học tiếng Nhật của mỗi người. Sau đây cùng tìm hiểu “Tiếng Anh của người Nhật” ở trình độ N2 cùng Phuong Nam Education.

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.  デジカメ

Từ gốc: デジタルカメラ

Phiên âm tiếng Anh: Digital Camera

Dịch nghĩa: Máy ảnh kỹ thuật số

Ví dụ: 

  • デジカメで写真を撮る。Chụp hình bằng máy ảnh kỹ thuật số
  • そして、店長のおすすめはばきやす400満画素・光学ウルトラーム・デジカメです。Theo lời giới thiệu của ông chủ cửa hàng thì một máy ảnh kỹ thuật số quang học, siêu phóng to thu nhỏ, có thể đạt đến 4 triệu đơn vị ảnh

2.  ラッシュ

Từ gốc: ラッシュアワー

Phiên âm tiếng Anh: Rush hour

Dịch nghĩa: Giờ cao điểm

Ví dụ: 

  • ラッシュを避けて出勤する。Đi làm tránh giờ cao điểm
  • 朝晩ラッシュ時に電車に乗るのは嫌いだ。Tôi không thích đi tàu điện vào giờ cao điểm buổi sáng và tối

Hai giờ cao điểm trong ngày là lúc sáng sớm và giờ tan làm

Hai giờ cao điểm trong ngày là lúc sáng sớm và giờ tan làm

3.  マスコミ

Từ gốc: マスコミュニケーション

Phiên âm tiếng Anh: Mass communication

Dịch nghĩa: Truyền thông đại chúng

Ví dụ: 

  • マスコミで働く。Làm việc trong lĩnh vực truyền thông
  • マスコミを呼んで内覧会を開く。Mở một cuộc trình duyệt bí mật kêu gọi các phương tiện truyền thông đại chúng

4.  テロ

Từ gốc: テロリズム

Phiên âm tiếng Anh: Terrorism

Dịch nghĩa: Khủng bố

Ví dụ: 

  • テロ事件。Một vụ tấn công khủng bố
  • 最近、シリアのテロのニュースをテレビで見ました。Gần đây tôi đã xem tin tức trên tivi và thấy vụ khủng bố ở Syria

Thời điểm hiện tại, ở một số nước vẫn còn tình trạng khủng bố

Thời điểm hiện tại, ở một số nước vẫn còn tình trạng khủng bố

5.  インフレ

Từ gốc: インフレーション

Phiên âm tiếng Anh: Inflation

Dịch nghĩa: Lạm phát

Ví dụ: 

  • インフレが傾向が続く。Lạm phát tiếp tục có xu hướng gia tăng
  • 消費者物価インフレーション。 Lạm phát giá cả tiêu dùng

6.  ミス

Phiên âm tiếng Anh: Mistake

Dịch nghĩa: Lỗi

Ví dụ: 

  • 試験でミスする。 Gây ra lỗi trong bài kiểm tra
  • ミスが多かったが、今日の試合は練習のつもりだったからそれほど気にしていない。 Mặc dù mắc nhiều lỗi nhưng tôi nghĩ trận đấu ngày hôm nay chỉ luyện tập thôi nên không bận tâm lắm

 ミス dùng để chỉ những lỗi lầm nói chung

 ミス dùng để chỉ những lỗi lầm nói chung

7.  イラスト

Từ gốc: イラストレーション

Phiên âm tiếng Anh: Illustration

Dịch nghĩa: Sự minh hoạ

Ví dụ: 

  • イラストが描く。Vẽ tranh minh họa
  • ここにイラストを描入することは可能ですか。Có thể vẽ hình minh họa vào đây được không?

8.  スト

Từ gốc: ストライキ

Phiên âm tiếng Anh: Strike

Dịch nghĩa: Đình công

Ví dụ: 

  • 残念なことに、ストで新幹線が止まり、旅行は中止になってしまった。Thật là đáng tiếc, vì đình công mà tàu Shinkansen dừng lại, chuyến du lịch bị huỷ
  • 明日はストで休みなるものと思っていたから、授業の準備は全然しなかった。Tôi cứ ngỡ ngày mai sẽ được nghỉ vì đình công nên chưa chuẩn bị bài giảng gì cả

Thường thấy nhất là những cuộc đình công tại các công ty Nhật

Thường thấy nhất là những cuộc đình công tại các công ty Nhật

9.  アマ

Từ gốc: アマチュア

Phiên âm tiếng Anh: Amateur

Dịch nghĩa: Nghiệp dư

Ví dụ: 

  • プロとアマの混合試合。Trận thi đấu cho cả dân nghiệp dư và chuyên nghiệp
  • 彼はアマチュアではなく、れっきとしたプロだ。Anh ấy không phải dân nghiệp dư và là dân chuyên nghiệp thực thụ đấy

 10.  ホーム

Từ gốc: プラットホーム

Phiên âm tiếng Anh: Platform

Dịch nghĩa: Sân ga, khu vực chờ tàu

Ví dụ: 

  • 凍えるほど寒い駅のプラットホーム。Sân ga lạnh đến nỗi bị đóng băng
  • プラットホーム端の貿易に衝突する。Va đập vào rào chắn ở đầu sân ga

Luyện tập

1)彼は(   )カメラマンです。

a. ゼミ     b. プロ

 

2)朝の電車は(   )で大変混んでいる。

a. ホーム    b. ラッシュ

 

3)電車は(   )を動いておりません。

a. ミス     b. スト

 

4)シリアでは(   )事件よくがあります。

a. テロ     b. 祭り

 

5)先週の日曜日はA会社の会社員は(   )しました。

a. スト     b. かえる

 

Đáp án: 1-b; 2-b; 3-b; 4-a; 5-b

 

Từ vựng tiếng Nhật cũng mượn không ít từ tiếng Anh và sử dụng phổ biến như là ngôn ngữ chính thức, tương tự như trong tiếng Việt mượn một số từ vựng tiếng nước ngoài mà không có từ vựng chính thống như xà phòng, tivi,... Chính vì cách phát âm sang tiếng nước ngoài có sự thay đổi lớn và hình thành thói quen đọc như vậy, nên việc học tiếng Anh của người Nhật gặp khó khăn do ảnh hưởng quá sâu sắc của hệ chữ Katakana.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

Những tính từ chỉ người trong tiếng Nhật
Những tính từ chỉ người trong tiếng Nhật

Ngay từ lúc mới bắt đầu học tiếng Nhật chúng ta đã được học về những tính từ chỉ người, nhưng lên đến một trình độ cao hơn, thường chúng ta sẽ giảm...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat