Từ vựng chủ đề nghề nghiệp trong tiếng Nhật

Trong phần giới thiệu bản thân, thông thường sẽ có phần giới thiệu nghề nghiệp của mình, để có thể nói được hay nghe hiểu được về nghề nghiệp, bắt buộc các bạn phải học qua từ vựng đó nè. Giờ thì học cùng Phuong Nam Education thôi.

từ vựng nghề nghiệp

Từ vựng chỉ nghề nghiệp trong tiếng Nhật

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.医者

Cách đọc: 「いしゃ」

Ý nghĩa: Bác sĩ

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • お医者さんになりたい。Tôi muốn trở thành bác sĩ
  • 医者は直すのは無理だと言った。Bác sĩ nói là bệnh này không chữa được đâu

Xin chào, nghề nghiệp hiện tại của tôi là bác sĩ

Xin chào, nghề nghiệp hiện tại của tôi là bác sĩ

2.学者

Cách đọc: 「がくしゃ」

Ý nghĩa: Học giả

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 人々の尊敬を集めている学者。Học giả được nhiều người kính trọng
  • 学者はじき火山が噴火するだろうと主張した。Các nhà khoa học cho rằng chẳng bao lâu nữa núi lửa sẽ phun trào

3.歯医者

Cách đọc: 「はいしゃ」」

Ý nghĩa: Nha sĩ

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 歯医者は歯痛を取り除いてくれた。Nha sĩ đã giúp tôi nhổ cái răng sâu
  • 子供は歯医者に行きたならない。Con của tôi không muốn đi nha 

Thêm từ “răng” vào trước từ “bác sĩ” ta có từ nha sĩ

Thêm từ “răng” vào trước từ “bác sĩ” ta có từ nha sĩ

4.店員

Cách đọc: 「てんいん」

Ý nghĩa: Nhân viên cửa hàng

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 店員は贈り物を包んでくれた。Nhân viên cửa hàng đã bọc giúp tôi gói quà
  • 店員の声に惹かれて店の中に吸い込まれていく。Tôi đã đi vào trong quán thoe lời mời của nhân viên cửa hàng

Dùng để chỉ người làm việc trong các cửa hàng dù lớn hay nhỏ

Dùng để chỉ người làm việc trong các cửa hàng dù lớn hay nhỏ

5.駅員

Cách đọc: 「えきいん」

Ý nghĩa: Nhân viên nhà ga

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 駅員に切符を渡して改札を出る。Ra cổng soát vé và đưa vé cho nhân viên nhà ga
  • その駅員の勤務状況を熟知している。Tôi đã quá quen thuộc với lịch trình làm việc của nhân viên nhà ga

6.会社員

Cách đọc:「かいしゃいん」

Ý nghĩa: Nhân viên công ty

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • このビデオゲームはある会社員が考案したのだ。Cái game này là do một nhân viên công ty nghĩ ra
  • 普通会社員をしています。Tôi chỉ là một nhân viên công ty bình thường

Nhân viên công ty là nghề nghiệp khá phổ biến ở Nhật

Nhân viên công ty là nghề nghiệp khá phổ biến ở Nhật

7.銀行員

Cách đọc: 「ぎんこういん」

Ý nghĩa: Nhân viên ngân hàng

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 犯人が一人の銀行員に現金を用意させた。Thủ phạm đã bắt một nhân viên ngân hàng phải chuẩn bị tiền mặt
  • 銀行員は強盗犯に背中にナイフを突きつけられて震え上がった。Nhân viên ngân hàng run bắn cả lên khi bị tên cướp dí dao vào lưng

8.歌手

Cách đọc: 「かしゅ」

Ý nghĩa: Ca sĩ

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 彼は歌手だったにしては歌が下手だ。Anh ta là ca sĩ thật đấy nhưng hát dở tệ
  • その歌手は私にとってのアイドルの一人だ。Ca sĩ đó là một trong những thành tượng của tôi

Ước mơ của mình là sau này lớn lên làm ca sĩ

Ước mơ của mình là sau này lớn lên làm ca sĩ

9.運転手

Cách đọc: 「うんてんしゅ」

Ý nghĩa: Tài xế

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 東京ではタクシーの運転手でも道に迷うことがようあるそうだ。Ở Tokyo, nghe nói là tài xế taxi vẫn còn bị lạc đường đó
  • この運転手は運転が乱暴だ。Bác tài xế này lái xe rất ẩu 

10.小説家

Cách đọc: 「しょうせつか」

Ý nghĩa: Tiểu thuyết gia

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • あの小説家はいつも事実に基づいて小説を書いている。Vị tiểu thuyết gia này thường viết tiểu thuyết dựa trên những câu chuyện có thật
  • 彼は医者であるが小説家としても有名である。Tuy ông ấy là bác sĩ nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia

Nhật Bản có rất nhiều tiểu thuyết gia nổi tiếng

 

Nhật Bản có rất nhiều tiểu thuyết gia nổi tiếng

Luyện tập

Hãy chọn một từ phù hợp cho chỗ trống trong câu.

1.あの(  )さんは明るくていい人です。

a.店手                       b.店員

c.店人                       d.店民

2.銀行で働いて人は(  )という人です。

a.銀行員                   b.銀行人

c.銀行民                   d.銀行手

3.(  )はいい声があります。

a.歌手                       b.歌人

c.運転手                   d.運転人

4.駅で何か質問があれは、(  )に聞いてください。

a.歯医者                   b.医者

c.駅人                       d.駅員

5.病気で働いて人は(  )です。

a.医者                       b.医家

c.銀行員                   d.銀行者


Đáp án 1: b; 2: a; 3: a; 4: d; 5:a

 

Bài học chủ đề từ vựng nghề nghiệp đến đây là kết thúc rồi, cảm ơn các bạn đã theo dõi đến đây, Phuong Nam luôn hi vọng có thể giúp cho phần học từ mới không trở nên nhàm chán và đạt được hiệu quả cao nhất theo cách học này. Hãy đón chờ những bài học tiếp theo của Phuong Nam nhé

>>>>> Xem thêm bài viết từ vựng trong lĩnh vực máy tính tại: Những từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong lĩnh vực máy tính

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Học từ vựng Katakana N2
Học từ vựng Katakana N2

Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh vững chắc, chắc chắn quá trình học từ Katakana của bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều, tuy nhiên nếu khi bạn đã sử dụng...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat