Những từ vựng tiếng Nhật miêu tả dáng vẻ

Chuyên mục từ vựng cao cấp của chúng ta sẽ được tiếp tục với bài học về các từ ngữ miêu tả dáng vẻ, sắc thái của sự vật, sự việc hay con người trong tiếng Nhật. Ngay cả trong tiếng Việt, nếu chúng ta không biết đến các từ vựng miêu tả dáng vẻ, sắc thái,... thì câu chuyện, nội dung chắc chắn sẽ rất tẻ nhạt và thiếu cụ thể.

Từ vựng về dáng vẻ rất hữu ích trong chặng đường sử dụng tiếng Nhật

Từ vựng về dáng vẻ rất hữu ích trong chặng đường sử dụng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về dáng vẻ giúp câu văn, câu nói tiếng Nhật của chúng ta trở nên sinh động hơn, chuyên nghiệp hơn cả khi viết văn hay trong giao tiếp. Bên cạnh đó, chúng cũng khiến vốn từ vựng của chúng ta trở nên phong phú và đầy đủ hơn rất nhiều.

Sau đây hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu về những từ vựng về dáng vẻ nhé! 

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1. 豊かな

Cách đọc:「ゆたかな」

Ý nghĩa: Phong phú, giàu có

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • 彼は心が豊かな人です。: Anh ấy là người có tâm hồn phong phú.
  • それは豊かな国です。: Đó là một đất nước giàu có.

Từ vựng giúp thể hiện được sắc thái của con người

Từ vựng giúp thể hiện được sắc thái của con người

2. 快適な

Cách đọc:「かいてきな」

Ý nghĩa: Dễ chịu, khoan khoái

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • ニューヨークでは、6月はとても快適な季節だ。: Tháng 6 ở New York là một mùa dễ chịu.
  • 広い部屋は快適だ。: Phòng rộng rãi thì thoải mái.

3. 空っぽ

Cách đọc:「からっぽ」

Ý nghĩa: Trống không, rỗng

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • 犬のエサの皿は空っぽだ。: Đĩa thức ăn của chú chó trống trơn.
  • 冷蔵庫が空っぽだった。: Cái tủ lạnh trống rỗng.

Miêu tả được trạng thái của sự vật

Miêu tả được trạng thái của sự vật

4. 派手な

Cách đọc:「はでな」

Ý nghĩa: Lòe loẹt, sặc sỡ

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • 彼はいつも派手な服をきいてる。: Anh ấy thường xuyên mặc trang phục sặc sỡ.
  • 彼女は派手に見えるが本当はおとなしい。: Cô ấy trông có vẻ màu mè nhưng thực sự thì rất trầm tính.

5. 醜い

Cách đọc:「みにくい」

Ý nghĩa: Xấu, khó coi

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • こんどの一連の出来事の醜い面をすべて忘れていた : Tôi đã quên hết khía cạnh xấu của chuỗi sự kiện lần này.
  • 私は醜いあざが顔にある。: Tôi có một vết thâm khó coi trên mặt.

Hình dáng, tình trạng cũng được biểu thị rõ qua từ vựng về dáng vẻ

Hình dáng, tình trạng cũng được biểu thị rõ qua từ vựng về dáng vẻ

6. 惨めな

Cách đọc:「みじめな」

Ý nghĩa: Đáng thương, đáng buồn, khốn khổ

Từ loại:  Tính từ

Ví dụ:

  • 彼は惨めな気持ちになったの。: Anh ta lâm vào tình trạng đáng thương.
  • 今は惨めな状況になった。: Bây giờ thì thành tình cảnh đáng buồn.

7. やっかいな

Cách đọc:「やっかいな」

Ý nghĩa: Phiền toái, đáng ngại

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • そんなにたくさんある中から使えるものを探すのはやっかいだ。: Việc tìm được cái có thể sử dụng được từ rất nhiều cái như thế này thật phiền toái.
  • これはやっかいな問題だ。: Đây là một vấn đề nan giải.

Trạng thái cảm xúc của bản thân về việc gì đó được nêu bật lên

Trạng thái cảm xúc của bản thân về việc gì đó được nêu bật lên

8. ありふれた

Cách đọc:「 ありふれた」

Ý nghĩa: Tầm thường, nhàm chán

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • 電子レンジは、50年前は珍しかったが、今ではどこの家でもあるありふれた電化製品です。: Khoảng 50 năm trước đó, lò vi sóng còn hiếm thấy, nhưng bây giờ đã là thiết bị điện bình thường mà gia đình nào cũng có.
  • それはありふれた話だ。: Đó là một câu chuyện cũ rích.

9. あわただしい

Cách đọc:「あわただしい」

Ý nghĩa: Bận rộn, hối hả

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • ホワイトハウスでの慌ただしく動きます。: Hoạt động bận rộn ở Nhà Trắng.
  • 私たちが慌ただしい社会に生活している。: Chúng ta đang sống trong một xã hội bận rộn.

Tình hình công việc được diễn tả rõ qua từ vựng phù hợp

Tình hình công việc được diễn tả rõ qua từ vựng phù hợp

10. 荒っぽい

Cách đọc:「荒っぽい」

Ý nghĩa: Hoang dại, thô bạo, thô lỗ

Từ loại: Tính từ

Ví dụ:

  • 彼は荒っぽい言葉遣いをする。: Anh ấy sử dụng ngôn ngữ thô bạo.
  • 息子は荒っぽい運転をする。: Con trai tôi lái xe rất khiếp.

Luyện tập

Hãy chọn một từ phù hợp cho chỗ trống trong câu.

1) 私だけ合格できず(    )気持ちだ。

  a. みじめな       b. みにくい

2) 冬の12月に桜が咲くなんて(    )ことだ。

  a. あわただしい     b. めずらしい

3) それをパソコンで作成するのは、とても(    )です。

  a. やっかい       b. 荒っぽい

4) 兄弟が多いので我が家の朝はとても(   )。

  a. はでだ        b. そうぞうしい

5) 電子レンジは、50年前は珍しかったが、今ではどこの家でもある(    )電化製品です。

  a. ありふれた      b.めでたい

Đáp án: 1-a; 2-b; 3-a; 4-b; 5-a.

 

Những từ vựng về dáng vẻ rất hay được áp dụng trong giao tiếp hàng ngày nhưng cũng có khá nhiều bạn chưa lưu ý về phần này. Qua bài học hôm nay, mong rằng các bạn sẽ trau dồi thêm cho bản thân nhiều từ vựng về chủ đề này.

>>> Xem thêm bài viết tại: Những từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong lĩnh vực máy tính

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Học từ vựng Katakana N2
Học từ vựng Katakana N2

Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh vững chắc, chắc chắn quá trình học từ Katakana của bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều, tuy nhiên nếu khi bạn đã sử dụng...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat