Luyện Từ vựng N3 cùng Phuong Nam Education

Khi bản thân đã ổn định và tự tin với kiến thức từ vựng của mình thì việc ôn luyện bằng cách làm thật nhiều những bài tập có liên quan là hết sức cần thiết. Thực tế, trắc nghiệm chính là dạng bài tập hết sức phổ biến trong các bộ đề thi năng lực tiếng Nhật. Do đó, hãy cùng Phuong Nam Education luyện tập từ vựng N3 qua chuỗi bài tập trắc nghiệm sau đây nhé!

問題1

(   )に入れるのに最も良いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

① 炊飯器がなかったので、たべでご飯を(   )。

 1 にた      2 むした

 3 たいた        4 あげた

② 「この犬はかんだり(   )しないから、さわっても大丈夫よ。」

 1 なでたり    2 ほえたり

 3 たたいたり      4 ぶったり

③ 出かける前に、靴をきれいに(   )ましょう。

 1 しぼり     2 みがき

 3 はき         4 ほし

④ 子どもにあまりたくさんのお金を(   )いけません。

 1 あたえては   2 そろえては

 3 しあげては      4 保存しては

⑤ 母は私が泣くと、やさしく頭を(   )くれました。

 1 こすって    2 ぶって

 3 うなって       4 なでて

⑥ 「野菜を細かく(   )から、よくいためましょう。」

 1 かぶせて    2 くるんで

 3 むいて        4 きざんで

⑦ この部屋は、南に大きい窓があるのでとても(   )。

 1 クーラーが効いている

 2 日当たりがいい

 3 冷えている

 4 片づく 

⑧ やせたいので、(   )が高いものは食べないようにしています。

 1 バランス    2 さとう

 3 カロリー       4 味

⑨ A「あ、なべが(   )よ。」

 B「わっ、大変、忘れてた。」

 1 こげてる    2 かぶってる

 3 煮てる        4 ゆでてる

⑩ (   )にほこりがたまっていると、危険です。

 1 クリーニング  2 コンセント

 3 ブラシ        4 バケツ

問題2

説明に最もあうことばを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

⑪ 物の上と下、あるいは、表と裏を反対にする。

 1 混ぜる     2 ひっくり返す

 3 こする        4 そろえる

⑫ 重さを調べる道具。

 1 はかり     2 カップ

 3 大さじ        4 包丁

⑬ 日に当てて乾かす。

 1 ぬらす     2 つるす

 3 たたむ        4 ほす

⑭ 赤ちゃんや小さいものを腕に抱く。

 1 だっこする   2 おんぶする

 3 手をつなぐ      4 なでる

⑮ たくさんの熱した油の中に入れて料理する方法。

 1 にる      2 むす

 3 あげる        4 ゆでる

問題3

____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

⑯ 水道の蛇口をひねる。

 1 さげる     2 まわす

 3 押す         4 出す

⑰ 掃除のためにいすをどける。

 1 移動する    2 そろえる

 3 置く         4 かたづける

⑱ ラーメンにこしょうをふる。

 1 かける     2 しく

 3 まぜる        4 ねっする

⑲ ウールのセーターが縮んだ。

 1 のびた     2 古くなった

 3 よく乾いた      4 小さくなった

⑳ 隣の犬はよくぼえる。

 1 なく      2 なれる

 3 なでる        4 おこる

問題4

次のことばの使い方として最も良いものを、一つ選びなさい。

㉑ 敷く

 1 テーブルの上にお皿を敷いてください。

 2 居間にソファーが敷いてあります。

 3 水道の蛇口を敷いて、水を出しました。

 4 私は畳の上に布団を敷いて寝ます。

㉒ バランス

 1 バランスが効いていて、すずしいですね。

 2 野菜のバランスをはかりで量りましょう。

 3 栄養のバランスを教えて、食事を取りましょう。

 4 バランスの高い食品ばかり食べていると、太りますよ。

㉓ 保存

 1 洗濯物をたくさん保存すると、干すのが大変ですよ。

 2 梅雨の時期は食べ物がくさりやすいので、冷蔵庫で保存しましょう。

 3 ペットを保存するなら、毎日散歩に連れていきましょう。

 4 電子レンジで残り物を保存して食べましょう。

㉔ 汚す

 1 10年以上も使っているから、とても汚しています。

 2 雨が降ってよく汚していないから、乾燥機に入れましょう。

 3 きたなかったので、ぞうきんを汚して床をふきました。

 4 ジュースをこぼして、スカートを汚してしまいました。

㉕ わがまま

 1 小さいのにわがままでえらいね!

 2 わがままを言って、お母さんを困らせてはいけません。

 3 「あれ、ドアが開かない。誰?わがままをしたのは!」

 4 「この犬はわがままだね。みんなにしっぽを振っているよ。」

Đáp án:

問題1

① - 3; ② - 2; ③ - 2; ④ - 1; ⑤ - 4

⑥ - 4; ⑦ - 2; ⑧ - 3; ⑨ - 1; ⑩ - 2

問題2

⑪ - 2; ⑫ - 1; ⑬ - 4; ⑭ - 1; ⑮ - 3

問題3

⑯ - 2; ⑰ - 1; ⑱ - 1; ⑲ - 4; ⑳ - 1

問題4

㉑ - 4; ㉒ - 3; ㉓ - 2; ㉔ - 4; ㉕ - 2

 

Để có thể đạt được mục tiêu cao và xa nhất khi học tiếng Nhật thì nắm vững từ vựng là một trong những bước đệm giúp nâng bạn đến tầm cao ấy. Do đó mà chúng ta phải luôn có tinh thần học hỏi và rèn luyện từng ngày, từng giờ. Chỉ học thôi thì chưa đủ mà ta cần rèn luyện thường xuyên để có thể vươn tới thành công.

>>> Xem thêm bài viết tại: Ôn luyện Ngữ pháp N3

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Ôn luyện Ngữ pháp N3
Ôn luyện Ngữ pháp N3

Ngữ pháp N3 là một bước đệm để người học có thể chinh phục trình độ tiếng Nhật cao cấp hơn. Do đó bạn nên xây dựng cho mình một nền tảng kiến thức...

Chinh phục đề thi tổng hợp JLPT N3
Chinh phục đề thi tổng hợp JLPT N3

Bài thực hành tổng hợp lần này của Phuong Nam Education giới thiệu đến học viên các dạng bài tập đa dạng, thường xuyên xuất hiện trong đề thi JLPT...

Luyện thi Đọc hiểu N3 (Phần 2)
Luyện thi Đọc hiểu N3 (Phần 2)

Đối với người học tiếng Nhật, đặc biệt là những bạn tham dự kỳ thi năng lực Nhật ngữ, đọc hiểu là một phần hết sức khó nhằn vì ta chỉ có thể thực...

Luyện thi Đọc hiểu N3 (Phần 1)
Luyện thi Đọc hiểu N3 (Phần 1)

Để có thể làm bài đọc hiểu tiếng Nhật một cách hiệu quả, bên cạnh việc sở hữu vốn từ và ngữ pháp đa dạng, người học tiếng Nhật cần thường xuyên rèn...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat