Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5

Tiếng Nhật có hệ thống ngôn ngữ tương đối đồ sộ, vì vậy không phải một sớm một chiều mà chúng ta nhớ hết được mà cần phải có cả một quá trình rèn luyện. Tất nhiên, muốn đạt được kết quả tốt thì chúng ta phải không ngừng học hỏi và chăm chỉ luyện tập sau mỗi buổi học. Vì vậy, trong bài viết này, Phuong Nam Education sẽ chia sẻ với các bạn một số dạng bài tập thực hành để cùng nhau củng cố lại các kiến thức từ vựng trình độ N5 đã học nhé!

 

Học từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật

もんだい1 

次の文の(   )の部分に何を入れますか。1 2 3 4から一番いいものを選びなさい。

1. 私のすきなスポーツは(   )です。

a.スキー   b.テーブル   c.コンサート   d.ミルク 

 

2. このみちは(   )です。

a.おもい   b.たかい         c.ながい              d.ふとい 

 

3. ゆうびんきょくで(   )をかいました。

a.きっぷ           b.ペン                  c.きって                 d.ほん 


4.  「おちゃ、もういっぱい いかがですか。」 「いいえ、(   )。」

a.おねがいします                          b.しつれいします      

c.よろしく                                      d.けっこうです 


5. なつやすみに いつも ともだちと(   )でおよぎます。

a.うみ                  b.デパート          c.おふろ                   d.コンサート 


6. まいつき 本を(   )よみます。

a.さんにん           b.さんさつ     c.さんだい               d.さんけん 


7. (   )。どうぞおあがりください。  

a.いらっしゃいませ                           b.すみません      

c.いらっしゃい                             d.ありがとう 

 

8. えきの(   )に びょういんが あります。

a.あいだ           b.となり               c.いま                       d.かようび 

 

9. 「もう食べましたか。」 「いいえ、(   )食べません。」

a.まだ                   b.もう                  c.それから                d.から 

 

10. (   )がありますから、ともだちと行きません。

a.つくえ            b.へや                  c.こども                    d.ようじ

 

11. ミラーさんはIMC(   )しゃいんです。

a.の                         b.が                    c.に                           d.は

 

12. カリナさん(   )せんせいです(   )。

……いいえ、せんせいじゃ ありません。

a.が                          b.は                     c.も                           d.で

 

13. ミラーさんは かいしゃいんです。

       サントスさん(   )かいしゃいんです。

a.は                            b.で                       c.に                          d.も

もんだい2 

次の文の(   )の部分に正しい語彙を入れてください。

例1:( これ )は かぎです。

 

例2:あの 人は ( だれ ) ですか。

……ミラーさんです。

 

1.(_______)は ラジオです。

 

2.(_______)は コンピューターです。

 

3.(_______)は じしょです。

 

4. これは (_______)ですか。 

……はい、しんぶんです。

 

5. それは (_______)ですか。 

……テレホンカードです。

 

6. それは (_______)の テープですか。 

……かんこくごの テープです。

 

7. これは (_______)の えんぴつですか。 

……きむらさんの えんぴつです。

 

Đáp án:  

もんだい1 1-a 2-c 3-c 4-d 5-a 6-b 7-c 

                       8-b 9-a 10-c 11-a 12-b 13-d  

もんだい2 1. それ 2. あれ 3. これ 4. しんぶん 5. なん 6. なん 7. だれ

 

Qua bài luyện tập trên, Phuong Nam hy vọng có thể giúp các bạn tự học và nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Không có phương pháp học nào hiệu quả hơn việc tự ôn luyện nhiều để vừa làm quen với các dạng bài tập vừa cảm thấy tự tin hơn trong các kỳ thi tiếng Nhật đúng không nào? Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm các bài thực hành tiếng Nhật khác ở mục Thực hành trên trang web của Phuong Nam Education nhé!

 

>>> Xem thêm bài viết tại: Cùng thực hành luyện nghe tiếng Nhật N5 (Phần 1)

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5 (Phần 2)
Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5 (Phần 2)

Từ vựng là yếu tố rất quan trọng khi học ngoại ngữ, đối với tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Cùng Phuong Nam Education luyện tập từ vựng N5 để củng...

Ôn tập Hán tự N5 (Phần 1)
Ôn tập Hán tự N5 (Phần 1)

Với tiêu chí hỗ trợ người học tiếng Nhật trong quá trình ôn tập, Phuong Nam Education mang đến bài thực hành dưới hình thức trắc nghiệm. Qua đó,...

Ôn tập Hán tự N5 (Phần 2)
Ôn tập Hán tự N5 (Phần 2)

Ôn tập Hán tự N5 chắc chắn là bước đi không thể thiếu trong quá trình học tiếng Nhật của mỗi học viên. Để có thể tự tin và có cơ hội đạt trọn điểm...

Luyện tập Đọc hiểu N5 (Phần 1)
Luyện tập Đọc hiểu N5 (Phần 1)

Đọc hiểu N5 gồm các bài tập đọc giúp bạn nâng cao khả năng nhạy bén khi đọc một bài đọc. Hãy cùng bắt đầu bài học hôm nay để làm quen với những...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat