Từ vựng thể hiện cảm xúc của con người

Nếu bạn muốn thể hiện mình đang giận dữ, bạn đang vui thì phải làm thế nào? Nếu bạn muốn mô tả cảm xúc của đối phương đang buồn, đang thất vọng thì phải làm sao. Bài học ngày hôm nay Phuong Nam Education sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng chỉ cảm xúc và trường hợp sử dụng nó nhé!

Từ vựng biểu thị cảm xúc của con người

Từ vựng thể hiện cảm xúc của con người

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.嬉しい

Cách đọc: 「うれしい」

Ý nghĩa: Vui

Loại từ: Tính từ

Ví dụ: 

  • お役に立て、嬉しいです。Tôi rất vui vì có thể giúp ích được cho anh
  • お越し頂いてとても嬉しいわ。Nếu anh đến chắc là anh ta vui lắm

Người Nhật rất hay thường sử dụng tính từ “嬉しい”

Người Nhật rất hay thường sử dụng tính từ “嬉しい”

2. 悲しい

Cách đọc:「かなしい」

Ý nghĩa: Buồn 

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • 悲しみを力に変える。Biến đau thương thành sức mạnh
  • 彼女は悲しそうに。Trông cô ấy có vẻ buồn

3. 寂しい

Cách đọc:「さびしい」

Ý nghĩa: Buồn, cô đơn

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • 話相手もなくて寂しい。Tôi buồn vì ngay cả người nói chuyện cũng không có
  • この歌を聞くと、いつも何か寂しい気持ちになってくる。Khi nghe bài hát này, lúc nào tôi cũng cảm thấy buồn

寂しいthường được dùng với ý nghĩa “cô đơn” nhiều hơn là “buồn”

寂しいthường được dùng với ý nghĩa “cô đơn” nhiều hơn là “buồn”

4. 恥ずかしい

Cách đọc:「はずかしい」

Ý nghĩa: Xấu hổ

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • 顔から火が出るからほど恥ずかしい。Đỏ bừng mặt lên vì xấu hổ
  • 恥ずかしくて赤面しているのですか?Anh có đỏ mặt khi ngượng không

5. 安心

Cách đọc:「あんしん」

Ý nghĩa: An tâm

Loại từ: Tính từ

Ví dụ: 

  • 安心感が持てる。Có cảm giác an toàn
  • 鍵をかけたから安心という物でもない。Không phải khoá cửa rồi mà nghĩ là an toàn

安心 được ghép từ hai chữ là “安” và “心”

安心 được ghép từ hai chữ là “安” và “心”

6. 仕方がない

Cách đọc:「しかたがない」

Ý nghĩa: Không còn cách nào khác

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • 今さら、イライラしても仕方がない。Sốt ruột cũng không có cách nào khác
  • 彼を持つより仕方がない。Không có cách nào hơn là chờ anh ấy

7. 残念な

Cách đọc:「ざんねんな」

Ý nghĩa: Tiếc, đáng tiếc

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • あなたがもっと長く滞在できないのは残念だ。Đáng tiếc là anh không ở lại lâu thêm một chút nữa
  • 残念ながら、結婚式には出席できません。Thật tiếc, nhưng tôi không đến dự hôn lễ được

8. 嫌な

Cách đọc:「いやな」

Ý nghĩa: Khó chịu

Loại từ: Tính từ

Ví dụ:

  • 毎日宿題をたくさんすることは嫌なだ。Thật khó chịu khi ngày nào cũng phải làm nhiều bài tập về nhà
  • 嫌でも、仕事をしなければならない。Dù ghét vẫn phải làm công việc đó

嫌な là tính từ thể hiện cảm xúc khá tiêu cực

嫌な là tính từ thể hiện cảm xúc khá tiêu cực

9. 心配する

Cách đọc:「しんぱいする」

Ý nghĩa: Lo lắng

Loại từ: Động từ

Ví dụ:

  • 大丈夫かと心配しる様子。Không biết nó có ổn không nữa
  • 心配することはないよ。僕も手伝うから頑張ろう。Việc gì mà phải lo, cố lên tôi sẽ giúp bạn một tay

10. 驚く「とどろく」

Cách đọc:

Ý nghĩa: Bất ngờ, ngạc nhiên

Loại từ: Động từ

Ví dụ:

  • 彼の博識には驚く。Tôi ngạc nhiên vì kiến thức rộng lớn của anh ấy
  • 恐らく驚くことでないが。Có lẽ không phải là điều gì ngạc nhiên

“Hết cả hồn”

“Hết cả hồn”

Luyện tập

Hãy chọn một từ phù hợp cho chỗ trống trong câu.

1.友達が国に帰りますから(  )です。

a.悲しい                   b.寂しい

c.恥ずかし               d.嬉しい

2.ニュースを見て(  )です。

a.嫌な                       b.驚く

c.仕方がない           d.恥ずかしい

3.事故で車をとおれない、(  )から歩いて行きます。

a.仕方がない           b.恥ずかしい

c.嫌な                       d.悲しい

4.遅くなって、私の子供はまで帰りません。とても(  )

a.驚く                       b.大丈夫

c.仕方がない           d.心配する

5.今日から、病気になって、(  )です。

a.気持ち                  b.嫌な

c.嬉しい                  d.寂しい

 

Đáp án: 1: d; 2: b; 3: a; 4: d; 5: b

 

Bài học hôm nay các bạn thấy thế nào, chắc là các bạn đã có thể miêu tả tâm trạng của mình được rồi ha, cách để nhớ hiệu quả nhất là các hãy đặt từ vựng vào một tình huống cụ thể và sử dụng nó hằng ngày. Chủ đề này tạm dừng tại đây, các bạn hãy đón chờ bài học mới của Phuong Nam Education nhé.

>>>>> Xem thêm bài viết từ vựng miêu tả dáng vẻ tại: Những từ vựng tiếng Nhật miêu tả dáng vẻ


 

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Học từ vựng Katakana N2
Học từ vựng Katakana N2

Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh vững chắc, chắc chắn quá trình học từ Katakana của bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều, tuy nhiên nếu khi bạn đã sử dụng...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat