Từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể

Hệ thống từ vựng sơ cấp là những chủ đề gần gũi với con người và cuộc sống hằng để người học có thể làm quen với loại ngôn ngữ này một cách dễ dàng, đi qua nhiều chủ đề như trường học, gia đình, các tính từ chỉ tính cách, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể của mình.

Cùng tìm hiểu về từ vựng bộ phận cơ thể

Cùng tìm hiểu về từ vựng bộ phận cơ thể

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.体

Cách đọc: 「からだ」

Ý nghĩa: Cơ thể

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 体に触る。Có hại cho cơ thể
  • 体がすっかり弱まる。Thân thể hoàn toàn suy nhược

2.頭

Cách đọc: 「あたま」

Ý nghĩa: Cái đầu

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 頭をかく。Gãi đầu
  • 白髪頭。Đầu bạc

頭 là chỉ “cái đầu” nói chung

 

頭 là chỉ “cái đầu” nói chung

3.顔

Cách đọc: 「かお」

Ý nghĩa: Khuôn mặt

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • まん丸顔。Khuôn mặt tròn xoe
  • 顔を伏せる。Cuối mặt xuống

4.首

Cách đọc: 「くび」

Ý nghĩa: Cái cổ

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 寝違えて首が回らない。Tôi bị sái cổ khi ngủ nên cổ không ngoái lại được
  • 怒ったり緊張すると首がつる。Hễ tức giận căng thẳng là tôi cứng hết cả cổ

5.手

Cách đọc: 「て」

Ý nghĩa: Cái tay

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 手を洗う。Rửa tay
  • 手を持ち余す。Chẳng có việc gì làm

Tay không chỉ dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nó thường được đặt vào nhiều hoàn cảnh với nghĩa khác nhau

Tay không chỉ dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nó thường được

đặt vào nhiều hoàn cảnh với nghĩa khác nhau

6.足

Cách đọc: 「あし」

Ý nghĩa: Cái chân

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • けいれん足。Chân bị chuột rút
  • 足並みを乱す。Bước chân uể oải, không thẳng hàng

7.目

Cách đọc: 「め」

Ý nghĩa: Mắt

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 目の動き。Chuyển động của mắt
  • 目が肥える。Tinh mắt

Mắt là cửa sổ tâm hồn

 

Mắt là cửa sổ tâm hồn

8.鼻

Cách đọc: 「はな」

Ý nghĩa: Mũi

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 彼は考えごとの最中んじ鼻をかくくせがある。Anh ta có tật hay gãi mũi trong lúc suy nghĩ
  • 医者で薬をかけてもらったら、詰まった鼻が通るようになった。Sau khi nhận thuốc của bác sĩ, cái mũi tắt của tôi đã thông

Các bạn lưu ý cái mũi và bông hoa đều có cách đọc là  はな

 

Các bạn lưu ý cái mũi và bông hoa đều có cách đọc là  はな

9.口

Cách đọc: 「くち」

Ý nghĩa: Miệng

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 口から口と伝われる。Được truyền từ miệng người này sang miệng người khác
  • 口がすべる。Buộc miệng nói ra


10.耳

Cách đọc: 「みみ」

Ý nghĩa:  Tai

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 耳が肥える。Tai thính
  • 耳が霜焼けになった。Tai tôi rộp lên vì lạnh

Luyện tập

Hãy chọn một từ thích hợp bỏ vào trong chỗ trống

1.食事の前に、(  )を洗う。

a.手

b.足

c.目

d.耳

 

2.歯が(  )の中にあります

a.頭

b.目

c.口

d.頭

 

3.電車の中で誰かに(  )を踏まれた。

a.耳

b.顔

c.頭

d.足

 

4.私の父は白髪(  )があります。

a.歯

b.耳

c.口

d.頭

 

5.タバコは(  )に弱まる。

a.体

b.首

c.耳

d.足

 

Đáp án 1: a; 2: c; 3: d; 4: d; 5: a

 

Bài học ngày hôm nay chúng ta đã đi qua một số từ cơ bản chỉ cơ thể người, tất nhiên không chỉ dừng ở lại ở đây, chúng ta sẽ cũng tìm hiểu thêm nhiều bộ phận bên trong cơ thể ở những bài học tiếp theo của Phuong Nam Education.

>>>>> Xem thêm bài viết tại: Học từ vựng số đếm trong tiếng Nhật

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc
Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Tính từ chỉ tính chất sẽ giúp bạn có nhìn cụ thể hơn về đối tượng mà mình hướng đến và cũng giúp cho câu văn trở nên sinh động đối với người nghe

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat