Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

Từ vựng tên các quốc gia bằng tiếng Nhật là một trong những chủ đề nằm trong chương trình sơ cấp, nhằm mục đích nhận diện được các quốc gia và để có thể tự giới thiệu được xuất thân của mình cũng như nghe hiểu được đối phương đến từ quốc gia nào. Khi du học hay đến một môi trường quốc tế như Nhật Bản, nắm được tên các quốc gia là một yếu tố hết sức “lợi hại” mà bạn không thể bỏ lỡ trong thông tin cá nhân của đối phương

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.ベトナム

Cách đọc:「ベトナム」

Nghĩa: Việt Nam

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 私はベトナム人です。Tôi là người Việt Nam
  • ベトナムから来ました。Tôi đến từ Việt Nam

Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

Đầu tiên phải kể đến Việt Nam rồi

 

2.中国

Cách đọc: 「ちゅうこく」

Nghĩa: Trung Quốc

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 去年、私は中国に行ったことがあります。Năm ngoái, tôi đã từng đến Trung Quốc
  • 日本より中国のほうが人口が多いです。Dân số của Trung Quốc đông hơn Nhật Bản

3.韓国

Cách đọc:「かんこく」

Nghĩa: Hàn Quốc

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 韓国ドラマをよく見ました。Tôi rất hay xem phim Hàn Quốc
  • 10月の終わりに韓国へ出張する予定です。Cuối tháng 10 này tôi sẽ đi Hàn Quốc công tác như dự định

học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Du học sinh Hàn Quốc tại Nhật cũng chiếm một số lượng lớn

4.アメリカ
Cách đọc:「アメリカ」

Nghĩa: Mỹ

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • アメリカは強い国だ。Mỹ là một cường quốc
  • アメリカ共産党。 Đảng Cộng sản Mỹ

5.タイ

Cách đọc:「タイ」

Nghĩa: Thái Lan

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 私はタイ人の友達にタイの料理を教えてもらった。 Tôi được một người bạn Thái dạy nấu món ăn Thái
  • 今年の冬休みはタイに行きたい。 Kỳ nghỉ đông năm nay tôi muốn đi Thái

học từ vựng tiếng Nhật

Thái Lan nổi tiếng với các môn boxing

6.イギリス

Cách đọc:「イギリス」

Nghĩa: Anh

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • イギリスは温和な天候に恵まれている。Nước Anh có thời tiết ôn hoà dễ chịu
  • 次のゲストはイギリスからお越しの方です。Vị khách tiếp theo đến từ nước Anh

7.カンボジア

Cách đọc:「カンボジア」

Nghĩa: Campuchia

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 93年カンボジアで初めての総選挙が開かれた。 Năm 93 ở Campuchia tổ chức cuộc tổng tuyển cử lần đầu tiên
  • カンボジア語を勉強する。 Tôi đang học tiếng Campuchia

8.ラオス

Cách đọc:「ラオス」

Nghĩa: Lào

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • ラオスは海がない国だ。Lào là một quốc gia không có biển
  • ラオス人はとても親切だ。 Người dân Lào rất tốt bụng

từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Hiện này, số lượng người Lào học tiếng Nhật cũng rất lớn

9.シンガポール

Cách đọc:「シンガポール」

Nghĩa: Singapore

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • シンガポールは赤道のそばにある。 Singapore nằm ở gần đường xích đạo
  • 先月に香港に行った、それからシンガポールを訪ねた。 Tháng trước tôi đã đến Hong Kong sau đó đến thăm Singapore

10.日本

Cách đọc:「にほん」

Nghĩa: Nhật Bản

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 日本は山がたくさんある国です。Nhật Bản là quốc gia có nhiều  núi
  • 日本の民族衣装は着物です。 Quốc phục của Nhật Bản là Kimono

học tiếng Nhật


Cô gái Nhật Bản trong quốc phục Kimono
 

Luyện tập

Các bạn hãy nhìn vào hình và chọn tên nước ứng với mỗi quốc kỳ đó.

nhật bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a. 日本
b.ベトナム
c.アメリカ
d.イギリス

 

việtnam

a.シンガポール
b.カンポジア
c.ラオス
d.ベトナム

 

thái lan

a.ラオス
b.タイ
c.マレシア
d.イギリス

 

china

a.中国
b.韓国
c.日本
d.シンガポール

 

lào

a.ラオス
b.シンガポール
c.イギリス
d.アメリカ

Đáp án: a - d - b - a - a

Với chia sẻ ngày hôm nay, các bạn đã nhớ được tên bao nhiêu quốc gia bằng tiếng Nhật rồi nè? Để có thể nhớ được nhiều hơn chúng ta sẽ tìm hiểu dần dần những quốc gia thường xuyên được nhắc đến nhé,với cách ghi nhớ bằng hình ảnh Phuong Nam Education chắc chắn rằng sẽ dễ dàng tiếp thu và có thể nhớ được lâu hơn đó.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc
Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Tính từ chỉ tính chất sẽ giúp bạn có nhìn cụ thể hơn về đối tượng mà mình hướng đến và cũng giúp cho câu văn trở nên sinh động đối với người nghe

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat