Những tính từ chỉ người trong tiếng Nhật

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1.若々しい

Cách đọc: 「わかわかしい」

Ý nghĩa: Trẻ trung đầy sức sống

Loại từ: Tính từ đuôi -i

Ví dụ: 

  • 私の祖父は80歳だが、すごく若々しい。 Ông tôi đã 80 tuổi nhưng vẫn tràn đầy sức sống
  • 彼の老けた顔には、若々しい情熱を感じ羅れるようなものが何もない。Khuôn mặt đứng tuổi của anh ta không có cái gì cho cảm giác về một tuổi trẻ đầy máu lửa

Tính từ này dùng để chỉ những  người lớn tuổi  nhưng vẫn trẻ trung

Tính từ này dùng để chỉ những  người lớn tuổi  nhưng vẫn trẻ trung

2.生き生きとした

Cách đọc: 「いきいきとした」

Ý nghĩa: Sinh động, sống động

Loại từ: Tính từ

Ví dụ: 

  • 生き生きとした叙述。 Sự miêu tả sinh động
  • 生き生きとした想像力によって彼女はたくさんの読者を獲得した。 Cô ấy đã chinh phục được rất nhiều độc giả bằng trí tưởng tượng sinh động của mình

3.生意気な

Cách đọc: 「なまいきな」

Ý nghĩa: Xấc xược

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 上司に対する生意気な口答え。 Cãi lại cấp trên một cách xấc xược
  • 顔に生意気なにやつきを浮かべる。Sự xấc xược hiện rõ trên mặt ai kia

Người lớn cũng hay thường dùng tính từ này đối với trẻ con

Người lớn cũng hay thường dùng tính từ này đối với trẻ con

4.無邪気な

Cách đọc: 「むじゃきな」

Ý nghĩa: Ngây thơ trong sáng

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 田中さんは無邪気な人だ。Anh Tanaka là một người trong sáng
  • 彼女の行動は大胆というか無邪気というか、みんなを困惑させた。 Hành động của cô ta có thể nói là bạo dạn, cũng có thể nói là ngây thơ nhưng nó đã làm cho mọi người phải khốn đốn

5.大雑把な

Cách đọc: 「おおざっぱな」

Ý nghĩa: Thô thiển, sơ sài, qua loa

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 大雑把な性格。Tính cách thô thiển
  • 大雑把に話す。 Nói chuyện một cách đại khái, sơ lược

Cậu bé này lúc nào cũng thô thiển

Cậu bé này có dáng nằm thật thô thiển

6.不潔な

Cách đọc: 「ふけつな」

Ý nghĩa: Bẩn

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 豚小屋と同じくらい不潔である。Bẩn như chuồng lợn
  • 彼はすごく身なりが汚く、彼女はそんな不潔なところが許せなかった。 Diện mạo của anh ta quá luộm thuộm, cô ta không chấp nhận được việc bẩn như thế

7.厚かましい

Cách đọc: 「あつかましい」

Ý nghĩa: Đanh đá, xấu hổ

Loại từ: Tính từ đuôi -i

Ví dụ: 

  • 厚かましい手紙。 Một bức thư đáng xấu hổ
  • それでも、こんなに厚かましいお願いをしてしまってごめんなさい。 Dẫu vậy, tôi vẫn muốn xin lỗi bạn vì làm điều không biết ngượng như thế

Chen ngang hàng là một hành động đáng xấu hổ

 

Chen ngang hàng là một hành động đáng xấu hổ

8.乱暴な

Cách đọc: 「らんぼうな」

Ý nghĩa: Vô lễ, quá đáng

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 乱暴な言葉を用いる。Sử dụng từ ngữ vô lễ
  • 今後は決して乱暴いたしません。 Con hứa từ nay sẽ không vô lễ nữa

9.欲張りな

Cách đọc: 「よくばりな」

Ý nghĩa: Tham lam, hám lợi

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 彼の遺言が曖昧ので、欲張りな相続人たちの間に争いが起きた。Vì di ngôn không rõ ràng của ông ta gây ra sự tranh giành giữa những người thừa kế

Không được tham lam mà phải biết chia sẻ với người khác

Không được tham lam mà phải biết chia sẻ với người khác

10.強引な

Cách đọc: 「ごういんな」

Ý nghĩa: Bắt buộc

Loại từ: Tính từ đuôi -na

Ví dụ: 

  • 強引な手順を用いる。 Sử dụng trình tự bắt buộc
  • 条約に強引に参加する。 Tham gia vào hiệp ước một cách bắt buộc

Tính từ bắt buộc dùng cho người có vai trò, vị trí lớn hơn đối với người có vị trí thấp

Tính từ bắt buộc dùng cho người có vai trò, vị trí lớn hơn đối với người có vị trí thấp

 

Luyện tập

1.母はいつも同じことを言って(   )。

a.厚かましい                     b.くどい

2.子供のくせに(  )ことを言うな。

a.無邪気な       b.生意気な

3.田中さんの奥さんはいつも(   )服を着ている。

a.器用な.                             b.上品な

4.甘やかされて育った子供は(  )ことが多い。

a.わがままな                      b.あわれな

5.(  )彼女はいつも何に忘れ物をする。

a.そそっかしい       b.気が小さい  

Đáp án:

1: b; 2: b; 3: b; 4: a; 5: a

 

Bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, các bạn thấy các tính từ hôm nay có hữu ích không? Hãy cho Phuong Nam Education biết ở phần bình luận bài viết nhé. Muốn nâng cấp trình độ tiếng Nhật của mình nhất định phải bổ sung thêm từ vựng ở trình độ cao cấp. Phuong Nam Education sẽ tiếp tục cung cấp thêm cho bạn nhiều từ vựng theo chủ đề, hãy theo dõi Phuong Nam Education ở những bài học tiếp theo nhé

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Học từ vựng Katakana N2
Học từ vựng Katakana N2

Nếu bạn có nền tảng tiếng Anh vững chắc, chắc chắn quá trình học từ Katakana của bạn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều, tuy nhiên nếu khi bạn đã sử dụng...

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tìm kiếm việc làm

Nếu bạn đang cần tìm kiếm việc làm nhưng lại khó khăn trong việc thiếu vốn từ ở lĩnh vực này thì bài viết dưới đây dành cho bạn

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà
Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần phải biết khi đi thuê nhà

Ở Việt Nam khi bạn được cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giới thiệu nhà trọ cho bạn, thường bạn sẽ phải trả một khoản phí cho họ gọi là “tiền hoa...

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường
Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bảo vệ môi trường

Chủ đề môi trường luôn là một trong những vấn đề nóng mà mọi người ai cũng sẽ quan tâm. Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng liên...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat