Một số triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật

Dưới đây là một số triệu chứng bệnh phổ biến mà bạn thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, đặc biệt nếu bạn gặp khó khăn trong việc diễn đạt cho bác sĩ về tình trạng bệnh hiện tại của bạn thì bài học ngày hôm nay sẽ giải quyết vấn đề này giúp bạn. Từ vựng tiếng Nhật về cách gọi tên các triệu chứng bệnh là một trong những chủ đề hết sức cần thiết cho những ai đang sinh sống và học tập tại Nhật Bản, nếu không may bạn mắc bệnh và để nhận được sự chữa trị của bác sĩ thì nhất định bạn phải mô tả chính xác những triệu chứng bạn gặp phải. Hãy tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Tìm hiểu cách gọi tên một số triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật

Tìm hiểu cách gọi tên một số triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1. 調子

Cách đọc: 「ちょうし」

Ý nghĩa: Thể trạng

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: 

  • 小錦はこのところ調子を上げてきた。Tình trạng (sức khoẻ) của Konishiki dạo này trông có vẻ tốt lên
  • 調子いいですか。Tình trạng sức khoẻ tốt chứ?

2. 目眩

Cách đọc: 「めまい」

Ý nghĩa: Chóng mặt

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • なんだかめまいと吐き気がする。Không hiểu sao tôi lại hoa mắt với chóng mặt
  • 落下したせいで若干のめまいを感じる。Cảm thấy hơi choáng váng do bị ngã

Hoa mắt là triệu chứng thường gặp khi đi dưới trời nắng gắt

Hoa mắt là triệu chứng thường gặp khi đi dưới trời nắng gắt

3. 頭痛

Cách đọc: 「ずつう」

Ý nghĩa: Đau đầu

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • 頭痛薬を買いたいで。Tôi muốn mua thuốc đau đầu
  • 頭痛がしてたまらないので、近くの病院に行った。Vì đau đầu không chịu được nên tôi đã đến bệnh viện gần nhà

4. 胃が痛い

Cách đọc: 「いがいたい」

Ý nghĩa: Đau dạ dày

Loại từ: Cụm động từ

Ví dụ:

  • ご飯をしたところ、胃が痛い。 Sau khi ăn cơm xong tôi bị đau dạ dày
  • 神経を使った性か、胃が痛い。Chắc do thần kinh căng thẳng nên tôi bị đau dạ dày

Nguyên nhân của đau dạ dày thường do ăn không đúng bữa

Nguyên nhân của đau dạ dày thường do ăn không đúng bữa

5. 腰が痛い

Cách đọc: 「こしがいたい」

Ý nghĩa: Đau lưng

Loại từ: Cụm động từ

Ví dụ:

  • ゆうべから、すごく腰が痛い。Tôi đau lưng từ hôm qua đến giờ
  • 腰が痛たくて、起き上がることすら難しかった。Đau lưng đến mức ngồi dậy cũng khó

6. 息が苦しい

Cách đọc: 「いきがくるしい」

Ý nghĩa: Khó thở

Loại từ: Cụm danh từ

Ví dụ:

  • ここは息が苦しい。Chỗ này rất khó thở
  • 彼は母親の支配的な愛情で息が苦しいそうだった。Anh ấy gần như ngộp thở bởi tình yêu độc đoán của mẹ anh ấy

Khó thở thường gặp khi bị bạn bị nghẹt mũi

Khó thở thường gặp khi bị bạn bị nghẹt mũi

7. 鼻が詰まる

Cách đọc: 「はながつまる」

Ý nghĩa: Nghẹt mũi

Loại từ: Cụm động từ

Ví dụ:

  • 風邪になった時、鼻が詰まりなっています。Khi bị cảm sẽ bị nghẹt mũi

8. 吐き気がする

Cách đọc: 「はきけがする」

Ý nghĩa: Buồn nôn

Loại từ: Danh từ

Ví dụ:

  • この抗生物質は吐き気や抜け毛の副作用がある。Thuốc kháng sinh này có tác dụng phụ như buồn nôn, rụng tóc
  • なんだか目眩と吐き気がする。Không hiểu sao tôi thấy chóng mặt và buồn nôn

Cần lưu ý triệu chứng buồn nôn khi đến thăm khám tại bệnh viện

Cần lưu ý triệu chứng buồn nôn khi đến thăm khám tại bệnh viện

9. 目が痒い

Cách đọc: 「めがかゆい」

Ý nghĩa: Mắt bị ngứa

Loại từ: Cụm danh từ

Ví dụ:

  • 目が痒くなったのはテレビを見すぎたせいだ。Mắt bị ngứa là do xem tivi quá nhiều

10. アレルギーがある

Cách đọc: 「あれるぎーがある」

Ý nghĩa: Bị dị ứng

Loại từ: Cụm động từ

Ví dụ:

  • アレルギーがありますか。Anh có bị dị ứng cái gì không
  • チョコレートに対してアレルギーがありますか。Anh có bị dị ứng chocolate không?

Bạn cần lưu ý về thức ăn đồ uống để tránh bị dị ứng

Bạn cần lưu ý về thức ăn đồ uống để tránh bị dị ứng

Luyện tập

Hãy chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống sau

1.鼻が(  )うまく歌えない。

a.かいていて

b.苦しんでいて

c.詰まっていて

d.噛んでいて

 

2.(  )のは、風邪の症状の一つです。

a.鼻が詰まる

b.目が痒く

c.吐き気がする

d.めまい

 

3.歳を取る時、よく(  )になって。

a.アレルギー

b.調子

c.吐き気がする

d.腰が痛い

 

4.動物の(  )がいろいろあるの

a.目が痒く

b.アレルギー

c.鼻が詰まり

d.胃が痛い

 

5.酸っぱいものを食べすぎて、(  )んだ。

a.腰が痛い

b.鼻が詰まり

c.目眩

d.胃が痛い

 

Đáp án 1: c; 2: a; 3: a; 4: b; 5: a

 

Bỏ túi những từ vựng ngày hôm  nay chắc chắn sẽ giúp ít cho bạn trong suốt thời gian sống ở Nhật và đối phó với những tình huống bất ngờ cần đến gặp bác sĩ. Một điều cần lưu ý là khi ở Nhật sẽ không có những cửa hiệu thuốc tây như ở Việt Nam, với bất kỳ triệu chứng bệnh nào bạn cũng cần đến bệnh viện dù là những bệnh tưởng chừng rất thông thường, chính vì thế, khi sang Nhật bạn nên mua bảo hiểm để tiết kiệm tiền viện phí vốn đắt đỏ ở Nhật nhé.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ mượn thường gặp trong giao tiếp tiếng Nhật
Từ mượn thường gặp trong giao tiếp tiếng Nhật

Sự giao thoa giữa văn hóa Nhật Bản và phương Tây đã mang lại nhiều sự thay đổi trong văn hóa, tư tưởng người Nhật. Tiêu biểu nhất...

Cẩm nang từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng
Cẩm nang từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng là yếu tố cần thiết để quá trình giao tiếp trở nên dễ dàng hơn. Đặc biệt, đối với từng ngành nghề sẽ có những bộ...

Từ vựng về những đồ dùng trong nhà bếp
Từ vựng về những đồ dùng trong nhà bếp

Chủ đề từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng nhà bếp tuy không phổ biến nhưng nhất định bạn sẽ cần dùng trong một vài trường hợp và không gian nhất định.

Những từ vựng tiếng Nhật thường gặp khi đến nhà hàng
Những từ vựng tiếng Nhật thường gặp khi đến nhà hàng

Chủ đề nhà hàng trong tiếng Nhật luôn được các bạn quan tâm bởi độ phổ biến nhưng vẫn có những đặc thù riêng của chủ đề này. Hãy cùng Phuong Nam...

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat