Gọi tên các môn học ở trường bằng tiếng Nhật

Nhằm giúp các bạn có thể tự sắp xếp được thời khoá biểu các môn học tại trường, hôm nay Phuong Nam Education sẽ cung cấp một chủ đề từ vựng mới về cách gọi tên các môn học. Về cơ bản, hệ thống giáo dục Việt Nam và Nhật Bản không khác nhau về các bộ môn giảng dạy, tuy có sự phân chia khác nhau giữa các cấp như cấp 1 sẽ kéo dài 6 năm từ lớp 1 đến 6, cấp 2 sẽ còn 3 năm từ lớp 7 đến lớp 9 còn cấp 3 từ lớp 10 đến 12, nhưng chương trình ở mỗi cấp vẫn sẽ học Toán, văn, ngoại ngữ…., vậy trong tiếng Nhật gọi đó là gì, hãy tìm hiểu qua chủ đề ngày hôm nay! 

1.文学

Cách đọc:「ぶんがく」

Nghĩa: Văn học

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 文学と音楽を味わい楽しむ。Thưởng thức văn học và âm nhạc
  • 主な文学作品は文庫本で読める。 Có thể đọc những tác phẩm văn học xuất sắc trong bảo tàng sách

Văn học

2.数学

Cách đọc:「すうがく」

Nghĩa: Toán học

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 数学はただ公式を暗記すればいいというものではない。 Toán học không phải cứ nhớ công thức là được
  • 数学は愛のようだ。単純だけど複雑にもなりうる。 Toán học như là tình yêu vậy. Tuy đơn giản nhưng cũng trở nên phức tạp

Toán học

3.歴史学

Cách đọc:「れきしがく」

Nghĩa: Lịch sử

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 口述歴史。 Lịch sử truyền miệng
  • 中学校の歴史教科書。 Sách giáo khoa lịch sử dùng trong các trường trung học

Lịch sử học

4.地理学

Cách đọc:「ちりがく」

Nghĩa: Địa lý

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 地理学というものを定義していただけませんか。Bạn có thể định nghĩa giúp mình thế nào là địa lý học không
  •  地理学的軽度。 Kinh độ địa lý học

5.生物学

Cách đọc:「せいぶつがく」

Nghĩa: Sinh học

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 生物学提要。 Đại cương về sinh vật học
  • 生物学的下水プラント。 Hệ thống xử lý nước bằng sinh vật

6.物理学

Cách đọc:「ぶつりがく」

Nghĩa: Vật lý

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 物理学教室。 Lớp vật lý học
  • 物理音声学。Âm thanh vật lý

7.美術

Cách đọc:「びじゅつがく」

Nghĩa: Mỹ thuật

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 日本へ美術の勉強に来ました。 Tôi đến Nhật Bản để học mỹ thuật
  • ジェーンは今美術カレッジで勉強している。 Jonh đang học ở trường cao đẳng mỹ thuật

Mỹ thuật

8.化学

Cách đọc:「かがく」

Nghĩa:  Hoá học

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 銀は硫黄に入れると化学変化を起こす。 Khi cho lưu huỳnh vào bạc sẽ xảy ra phản ứng hoá học
  • 科学の実験をするときは注意深くやりなさい。Khi làm thí nghiệm hoá học phải hết sức cẩn thận

 

Hoá học

9.音楽

Cách đọc:「おんがく」

Nghĩa: Âm nhạc

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 音楽観賞。 Đánh giá âm nhạc
  • 音楽の好み。Sở thích âm nhạc

10.外語

Cách đọc:「がいご」

Nghĩa: Môn ngoại ngữ

Từ loại: Danh từ

Ví dụ: 

  • 外語大学。  Trường đại học ngoại ngữ
  • 東京ビジネス外語カレッジ。 Trường cao đẳng ngoại ngữ kinh doanh Tokyo

 


Ngoại ngữ

Chủ đề từ vựng các môn học ngày hôm nay đến đây là hết rồi, phần lớn các môn học ở trường đều đã được Phuong Nam Education chọn lọc và dịch sang tiếng Nhật, các bạn đừng bỏ lỡ những từ vựng hết sức cần thiết ngày hôm nay nha.

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc
Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Tính từ chỉ tính chất sẽ giúp bạn có nhìn cụ thể hơn về đối tượng mà mình hướng đến và cũng giúp cho câu văn trở nên sinh động đối với người nghe

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat