Chủ đề gia đình trong tiếng Nhật

Khi học tiếng Nhật, mỗi học viên cần biết rằng có 2 cách gọi khác nhau khi nói về các thành viên trong gia đình bằng tiếng Nhật. Một cách là dùng khi nói về các thành viên trong gia đình của bản thân và cách hai sử dụng khi nói về các thành viên trong gia đình của người khác.

Từ vựng tiếng Nhật về gia đình là căn bản mà người học tiếng Nhật nào cũng nên nắm rõ

Từ vựng tiếng Nhật về gia đình là căn bản mà người học tiếng Nhật nào cũng nên nắm rõ

Tại Nhật Bản, người ta thường sử dụng những từ thể hiện sự tôn trọng nhiều hơn khi nhắc đến các thành viên trong gia đình người khác để bày tỏ lòng tôn kính. Song song, họ cũng thể hiện sự khiêm tốn khi nhắc đến thành viên trong gia đình mình, đó chính là nét văn hóa của Nhật Bản.

Do đó, hãy cùng tìm hiểu từ vựng về gia đình cùng Phuong Nam Education để có thể sử dụng chính xác qua bài hôm nay nhé!

Từ vựng và mẫu câu đi kèm

1. 祖父 (Của tôi) - お祖父さん (Của người khác)

Cách đọc:「そふ  」 「おじいさん」

Ý nghĩa: Ông

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 祖父が病気になった。: Ông tôi bị ốm.
  • 彼のお祖父さんは毎日散歩します。: Ông của anh ấy đi bộ mỗi ngày.

Từ vựng giúp bạn đề cập chính xác đến các thành viên trong gia đình

Từ vựng giúp bạn đề cập chính xác đến các thành viên trong gia đình

2. 祖母 (Của tôi) - お祖母さん (Của người khác)

Cách đọc:「そぼ  」 「おばあさん」

Ý nghĩa: Bà

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 祖母は今年70歳です。: Bà tôi năm nay 70 tuổi.
  • 彼女はお祖母さんと住んでいます。: Cô ấy đang sống cùng bà.

3. 父 (Của tôi) - お父さん (Của người khác)

Cách đọc:「ちち 」 「おとうさん」

Ý nghĩa: Cha

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 私は父が大好きです。: Tôi yêu bố tôi.
  • 友達のお父さんはバイクを直して下さいました。: Bố của bạn đã sửa xe cho tôi.

Bạn cũng có thể đề cập chính xác khi nhắc đến thành viên gia đình người nào đó

Bạn cũng có thể đề cập chính xác khi nhắc đến thành viên gia đình người nào đó

4. 母 (Của tôi) - お母さん (Của người khác)

Cách đọc:「はは 」「おかあさん」 

Ý nghĩa: Mẹ

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 母と出かけます。: Tôi ra ngoài cùng với mẹ.
  • お母さんによろしくお伝えください。: Hãy gửi lời hỏi thăm của mình tới mẹ của bạn nhé!

5. 兄 (Của tôi) - お兄さん (Của người khác)

Cách đọc:「あに 」「おにいさん」 

Ý nghĩa: Anh

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 兄はサッカー選手です。: Anh trai tôi là cầu thủ bóng đá.
  • あなたのお兄さんは何歳ですか。: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?

Phân biệt và sử dụng chính xác từ vựng thể hiện được sự hiểu biết của bản thân

Phân biệt và sử dụng chính xác từ vựng thể hiện được sự hiểu biết của bản thân

6. 姉 (Của tôi) - お姉さん (Của người khác)

Cách đọc:「あね 」「おねえさん」 

Ý nghĩa: Chị

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 姉は大学生です。: Chị tôi là sinh viên đại học.
  • 昨日、あなたのお姉さんに会ったよ。: Hôm qua tôi đã gặp chị của bạn.

7. 弟 (Của tôi) - 弟さん (Của người khác)

Cách đọc:「おとうと 」「おとうとさん」 

Ý nghĩa: Em trai

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 弟は野球が好きです。: Em trai tôi thích bóng chày.
  • 弟さんはなんさいですか。: Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

Thể hiện sự khiêm tốn của bạn khi nhắc đến gia đình mình

Thể hiện sự khiêm tốn của bạn khi nhắc đến gia đình mình

8. 妹 (Của tôi) - 妹さん (Của người khác)

Cách đọc:「いもうと」「いもうとさん」 

Ý nghĩa: Em gái

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 妹は漫画が好きです。: Em gái tôi thích truyện tranh.
  • 妹さんの仕事は何ですか。: Em gái bạn làm nghề gì thế?

9. 息子 (Của tôi) - 息子さん (Của người khác)

Cách đọc:「むすこ 」「みすこさん」 

Ý nghĩa: Con trai

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • うちの息子は大学1年生です。: Con trai nhà tôi là sinh viên đại học năm nhất.
  • 田中さんの息子さんはイギリスに留学中です。: Con trai của Tanaka đang du học ở Anh.

Bày tỏ lòng tôn kính khi nhắc đến thành viên gia đình người khác

Bày tỏ lòng tôn kính khi nhắc đến thành viên gia đình người khác

10. 娘 (Của tôi) - 娘さん (Của người khác)

Cách đọc:「むすめ 」「むすめさん」 

Ý nghĩa: Con gái

Từ loại: Danh từ

Ví dụ:

  • 私の娘はアメリカにいます。: Con gái của tôi đang ở Mỹ.
  • あなたの娘さんはかわいいです。: Con gái của bạn thật dễ thương.

Luyện tập

Hãy chọn một từ phù hợp cho chỗ trống trong câu.

1) せんせいの(   )はしごとをしていますか。

  a. 息子      b. 息子さん

2) わたしは父と(   )がいます。

  a. お母さん    b. 母

3) 田中の(   )はかわいいです。

  a. 妹       b. 妹さん

4) わたしは兄も(   )もいません。

  a. 弟       b. 弟さん

5) 友達の(   )はサッカー選手です。

  a. お父さん    b. 父

Đáp án: 1-b; 2-b; 3-b; 4-a; 5-a.

 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình mặc dù rất đơn giản nhưng lại khá dễ nhầm lẫn. Các bạn hãy chú ý ghi nhớ để vận dụng từ vựng một cách chính xác nhé!

>>> Xem thêm bài viết tại: Những từ vựng tiếng Nhật chỉ phương hướng (Phần 1)

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc
Một số tính từ chỉ tính chất của sự vật, sự việc

Tính từ chỉ tính chất sẽ giúp bạn có nhìn cụ thể hơn về đối tượng mà mình hướng đến và cũng giúp cho câu văn trở nên sinh động đối với người nghe

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4
Kính ngữ và khiêm nhường ngữ N4

Kính ngữ và khiêm nhường ngữ là cặp từ đi với nhau dùng trong trường hợp muốn nâng cao vị thế của người nghe và hạ thấp vị trí của người nói

Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật
Những trạng từ thường xuất hiện trong câu tiếng Nhật

Đưa các trạng từ vào câu nói sẽ giúp cho câu chuyện trở nên tự nhiên và thể hiện rõ nét thái độ của người nói hơn.

Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật
Các cặp tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật

Cặp trợ động từ và tha động từ là một định nghĩa khá mới mẻ ở cấp độ này, nó không chỉ mang ý nghĩa từ vựng mà còn đóng vai trò ngữ pháp trong câu

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat