Chinh phục Ngữ pháp N4 (Phần 2)

Trong kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT), phần Ngữ pháp và Đọc hiểu sẽ thi chung thời gian với nhau trong vòng 60 phút. Vì vậy việc phân chia thời gian để có thể thực hiện cả 2 bài thi trong thời gian quy định là rất quan trọng. Và tất nhiên phần Ngữ pháp các bạn sẽ phải hoàn thành trong thời gian tối ưu nhất để có thể thực hiện phần Đọc hiểu! Chính vì vậy trong bài học hôm nay Phuong Nam Education sẽ cùng các bạn ôn tập những mẫu ngữ pháp chủ điểm để chuẩn bị cho kỳ thi JLPT sắp tới.

 

もんだい1(  )に 何を 入れますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。

① トイレに 行って いる(  )に、電車が 行って しまった。

1 なか     2 あいだ      3 ところ     4 まで

 

②  A「すみません、おそく なって。ずいぶん 待ちましたか。」

  B「いいえ、わたしも 今(   )ところです。」

1 来る     2 来ている     3 来て      4 来た

 

③ 山田「もしもし、こちら、山田ですが、スミスさん、おねがいします。」

  田中「すみません。スミスは 今、会議(   )です。」

1 あいだ    2 ちゅう      3 なか      4 じゅう

 

④ 足が いたく(  )、もう 歩けません。

1 で      2 て        3 し       4 から

 

⑤ A「あ、メールが 来た。」

  B「ダメだよ。運転(  )、スマホを 見るのは。」

1 しながら   2 するながら    3 したまま    4 しまま

 

⑥ A「試験、できた?」

  B「ううん、きのう 寝(  )勉強したのに できなかったよ。」

1 なしで    2 ないまま     3 なくて     4 ないで

 

⑦ この パソコンは ときどき フリーズする こと(  )。

1 にあります  2 があります    3 にします    4 になります

 

⑧ わたしは、夜は コーヒーや お茶を 飲まない こと(  )。

1 になります  2 はしていません  3 になっています 4 にしています

 

⑨ A「ここの ランチ、どれでも おいしいですよ。

  B「そうですか。じゃ、わたしは ハンバーグランチ(  )します。」

1 を      2 に        3 で       4 も

 

もんだい2    __★__に 入る ものは どれですか。1・2・3・4から いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。

⑩ A「ケーキ、食べる?」

  B「今、_____ _____ __★__ _____、あとで 食べるよ。」

1 だから    2 おなかがいっぱい  3 ところで   4 ご飯を食べた

 

⑪ A「それは、どこで 買いましたか。」

  B「きょねん、_____ _____ __★__ _____ものです。」

1 イタリアに  2 買った       3 行った    4 ときに

 

⑫ A「タクシーで 行けば、 間に合うでしょうか。」

  B「この へんは _____ _____ __★__ _____ 行きましょう。」

1 走って     2 少ない      3 タクシーも  4 から

 

⑬ Tシャツなどの _____ _____ __★__ _____ 入らないで。

1 着た      2 まま       3 服を     4 プールに

 

⑭ A「お母さま、お元気ですか。」

  B「それが、1年くらい前 _____ _____ __★__ _____ なくなりました。」

1 では      2 から       3 元気     4 あまり

 

⑮ 母親「おべんとう、急いで 作るから、待ってて。」

  子ども「ちこく_____ _____ __★__ _____。」

1 早く      2 しちゃう     3 から     4 して


 

Đáp án:①2 ②4 ③2 ④4-3-★2‐1 ⑤1-3-★4‐2 ⑥2 ⑦1 ⑧4 ⑨3-2-★4‐1 ⑩3-1-★2‐4 ⑪2 ⑫4 ⑬2 ⑭2-4-★3‐1 ⑮2-3-★1‐4

 

Sau 2 bài luyện tập Ngữ pháp hy vọng các bạn đã có thể tự tin sử dụng các trợ từ cũng như các cấu trúc cơ bản của trình độ N4 và sẵn sàng chinh phục phần Ngữ pháp trong kỳ thi JLPT với số điểm tối đa! Ngoài phần Ngữ pháp Phuong Nam Education cũng giúp bạn ôn tập những phần khác như Đọc hiểu, Từ vựng, Kanji, Nghe hiểu,... các bạn đừng bỏ lỡ nhé!

 

>>> Xem thêm bài viết tại: Luyện kỹ năng nghe hiểu tiếng Nhật N4 (Phần 1)

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5
Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5

Không chỉ ở trên lớp mà trong các kỳ thi năng lực Nhật ngữ, thông thường sẽ có bài tập kiểm tra việc học từ vựng tiếng Nhật của thí sinh dưới dạng...

Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5 (Phần 2)
Hãy cùng nhau làm quen với bài tập từ vựng N5 (Phần 2)

Từ vựng là yếu tố rất quan trọng khi học ngoại ngữ, đối với tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Cùng Phuong Nam Education luyện tập từ vựng N5 để củng...

Ôn tập Hán tự N5 (Phần 1)
Ôn tập Hán tự N5 (Phần 1)

Với tiêu chí hỗ trợ người học tiếng Nhật trong quá trình ôn tập, Phuong Nam Education mang đến bài thực hành dưới hình thức trắc nghiệm. Qua đó,...

Ôn tập Hán tự N5 (Phần 2)
Ôn tập Hán tự N5 (Phần 2)

Ôn tập Hán tự N5 chắc chắn là bước đi không thể thiếu trong quá trình học tiếng Nhật của mỗi học viên. Để có thể tự tin và có cơ hội đạt trọn điểm...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat