Bài 7: Món ăn yêu thích

Chủ đề đồ ăn và ẩm thực luôn rất phong phú và đa dạng và cũng chủ đề rất thường xuyên được bàn luận trong các cuộc nói chuyện. Chính vì vậy mà việc trang bị cho mình một vốn từ vựng cũng như khả năng nghe hiểu để nắm bắt được câu hỏi của đối phương rất là quan trọng phải không nào? Trong bài học hôm nay hãy cùng Phuong Nam Education luyện nghe những từ vựng cũng như những đoạn hội thoại ngắn liên quan đến chủ đề này nhé!

Từ vựng về đồ ăn

Nhấn vào đây để nghe online

  • 肉が好きです。
  • さかなが好きです。
  • やさいが好きです。
  • くだものが好きです。
  • たまごが好きです。
  • パンを食べます。
  • みそしる/ ごはん/ ごはんとみそしるを食べます。

Những từ vựng cơ bản về chủ đề đồ ăn trong tiếng Nhật

Những từ vựng cơ bản về chủ đề đồ ăn trong tiếng Nhật

Bản dịch:

  • Thích ăn thịt
  • Thích ăn cá
  • Thích rau củ
  • Thích ăn trái cây
  • Thích ăn trứng
  • Ăn bánh mì
  • Súp Miso/ Cơm/ Ăn cơm cùng với súp Miso

Đoạn hội thoại mẫu

Tiếp theo chúng ta hãy cùng nghe những đoạn hội thoại ngắn giữa 2 nhân vật về chủ đề “Món ăn yêu thích của bạn là gì?” nhé!

Hội thoại 1

Nhấn vào đây để nghe online

A:田中さん、何が好きですか。

B:肉が好きです。

A:やさいは?

B:やさいは好きじゃないです。

A:そうですか。

 

Bản dịch: 

A: Anh Tanaka, anh thích đồ ăn gì nhỉ?

B: Tôi thích ăn thịt.

A: Còn rau thì sao?

B: Tôi không thích ăn rau.

A: À ra vậy.

Anh Tanaka thích ăn thịt và không thích ăn rau

Anh Tanaka thích ăn thịt và không thích ăn rau

Hội thoại 2

Nhấn vào đây để nghe online

A:あべさん、食べ物は何が好きですか。

B:私はやさいと果物が好きです。

A:やさいと果物。。。そうですか。

 

Bản dịch:

A: Chị Abe, chị thích đồ ăn nào vậy?

B: Tôi thích rau và trái cây.

A: Rau và trái cây sao… Ra là vậy.

Chị Abe thích ăn rau và trái cây

Chị Abe thích ăn rau và trái cây

Hội thoại 3

Nhấn vào đây để nghe online

A:ジョイさんは何が好きですか。たまご?

B:そうですね。たまごが好きです。肉も好きです。

A:そうですか。

 

Bản dịch:

A: Cô Joy thích đồ ăn nào vậy? Trứng phải không?

B: Đúng vậy! Tôi thích ăn trứng. Tôi cũng thích ăn thịt nữa.

A: Thì ra là vậy.

Chị Abe thích ăn rau và trái cây

Cô Joy thích ăn trứng và thịt

Hội thoại 4

Nhấn vào đây để nghe online

A:キムさん、食べ物は何が好きですか。

B:そうですね。私は魚がすきです。

A:ふぅぅ。魚。肉は?

B:肉は好きじゃないです。

 

Bản dịch:

A: Chị Kim, chị thích đồ ăn nào vậy nhỉ?

B: À tôi thích ăn cá.

A: Ohh… Cá sao? Còn thịt?

B: Tôi không thích ăn thịt.

Chị Kim thích ăn các món cá

Chị Kim thích ăn các món cá

Nguồn: Giáo trình Marugoto

 

Bài nghe đã kết thúc rồi các bạn đã nhớ những từ vựng hôm nay chưa nào? Phuong Nam Education cũng đang thắc mắc đồ ăn yêu thích của các bạn là gì đó! Hãy cùng bình luận bên dưới để chia sẻ sở thích của bạn nhé!

 

>>> Xem thêm bài viết tại: Bài 6: Phương tiện di chuyển ở Nhật

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Bài 1: Giới thiệu bản thân
Bài 1: Giới thiệu bản thân

Bước đầu để bắt đầu một cuộc hội chính là giới thiệu bản thân, cho đối phương biết những thông tin cơ bản về bạn là một điều rất quan trọng. Hãy...

Bài 2: Những mẫu câu chào hỏi căn bản
Bài 2: Những mẫu câu chào hỏi căn bản

Lời chào thể hiện tình cảm cũng như phép lịch sự của mình với đối phương, người Nhật cũng rất coi trọng phép tắc này, hãy cùng Phuong Nam Education...

Bài 3: Giới thiệu thành viên trong gia đình
Bài 3: Giới thiệu thành viên trong gia đình

Tiếp nối series luyện nghe của chủ đề giới thiệu những thông tin bản thân dành cho trình độ sơ cấp, hôm nay Phuong Nam Education tiếp tục với bài...

Bài 4: Các thứ trong tuần
Bài 4: Các thứ trong tuần

Bài luyện nghe hôm nay Phuong Nam Education muốn giới thiệu đến các bạn cách đọc các thứ trong tuần, đây là từ vựng mà người học sơ cấp nào nhất...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat