Bài 4 : động từ

  • N1 N2です

Ý nghĩa: N1 là N2

Cách dùng :

-   Danh từ đứng trước  là chủ đề hoặc chủ ngữ trong câu.

-  です được sử dụng cuối câu khẳng định, biểu lộ sự lịch sự đối với người nghe.

-   Đứng trướcです là một danh từ hoặc tính từ.

Chú ý:   khi là trợ từ được đọc là wa, không phải ha

Ví dụ:

1) わたし たなかです。 Tôi  Tanaka

2) わたしは 学生です。        Tôi  sinh viên

  • mẫu câu:

 

N1 N2 ではありません。

Ý nghĩa: N1 không phải là N2

Cách dùng:

-  ではありません là dạng phủ định của です.

-  Trong hội thoại người ta có thể dùng じゃありません thay cho ではありません

Ví dụ:

ラオさんはエンジニアでは(じゃ)ありません。    Anh Rao không phải là kỹ sư.

Chú ý :では  đọc là dewa

 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online