Bài 3 : căn cứ

Học cách sử dụng  những mẫu câu:

~ざるを得ない~次第だ

~次第で(は)~次第だ

~次第で(は)~っこない

 

~ざるを得ない

意味

どうしても~なければいけない・~ないわけにはいかない Dù thế nào, cũng phải…; Không thể không… 接続[動-ない形]+ざるを得ない([する]は[せざるを得ない]となる)

みんなで決めた規則だから、守らざるを得ない。
Vì là nguyên tắc mọi người định ra nên không thể không tuân thủ.

原料がどんどん値上がりしているのですから、製品も値上げせざるを得ません。
Giá nguyên liệu tăng vọt nên không thể không tăng giá hàng hóa.

彼は登山中に消息不明となり、すでに5 年経っている。死んだと考えざるを得ないだろう。
Đã năm năm rồi kể từ khi anh ấy bị mất tích trong khi leo núi. Có lẽ không thểkhông nghĩ là anh ấy đã mất.

こんなにひどい雨では運動会は中止せざるを得ない。
Mưa to thế này thì dù thế nào cũng phải hủy ngày hội thể thao thôi.

 

 ~次第だ/~次第で(は)

A 意味

  ~わけだ(経緯・理由を示して、~の結果になったと言いたい時の表現) Vì…(Chỉ nguồn căn, lý do; cách dùng khi muốn nói đã có kết quả là…) 接続[動・い形・な形]の名詞修飾型+次第だ

このたび日本政府の招きにより、親善大使として日本に来た次第です。
Lần này nhận lời mời của chính phủ Nhật Bản nên tôi đã đến Nhật với tư cách Đạisứ thiện chí.

英語が話せない私には無理な仕事と思い、お断(ことわ)りした次第です。
Tôi nghĩ việc này là không thể với một người không thể dùng tiếng Anh như tôinên tôi xin từ chối.

私の専門分野なのにこんなこともわからなくて、お恥ずかしい次第です。
Là lĩnh vực chuyên môn của tôi mà việc này tôi lại không hiểu nên tôi thấy thậtxấu hổ.

以上のような次第で、退職することになりました。
Với những lý do nêu trên, tôi đã có quyết định nghỉ việc.

 

B 意味

~によって決まる Dựa vào… mà quyết định 接続[名]+次第だ

この世の中はお金次第だと言う人もいる。
Cũng có những người nói rằng cuộc đời này tất là do đồng tiền quyết định.

考え方次第で幸せにも不幸せにもなる。
Dựa vào cách suy nghĩ mà cũng có thể trở thành hạnh phúc hay bất hạnh.

実力次第では社長になることも可能だろう。
Dựa vào thực lực cũng có khả năng tôi sẽ trở thành giám đốc.

検査の結果次第では入院ということもあり得る。
Dựa vào kết quả khám mà cũng có thể tôi sẽ nhập viện.

 

~っこない意味

決して~ない・絶対~ない Nhất định không…, Tuyệt đối không… 接続[動-ます形]+っこない

宝(たから)くじなんて当たりっこないよ。
Tôi thì những thứ như xổ số là nhất định sẽ không bao giờ trúng.

どんなに急いだって、今からじゃ間に合いっこない。
Dù có khẩn trương thế nào thì giờ này nhất định cũng không thể kịp được.

いくら好きだって、一度にバナナを20 本も食べられっこない。
Dù có thích thế nào, một lần cũng không thể ăn đến 20 quả chuối. 

 

会話で使われる Dùng trong hội thoại.

意味

(それが当たり前という話者の主張や感想を表す) Biểu thị cách nghĩ và cảm giác của người nói rằng việc đó là đương nhiên 接続[動・い形・な形・名]の普通形+というものだ(ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない場合が多い)

彼の作品がやっと世間から評価された。長年の苦労が認められたというものだ。
Tác phẩm của anh ấy cuối cùng cũng được dư luận đánh giá cao.  Đó chính là sự công nhận công sức lao động trong thời gian dài.

言葉が通じない国へ一人で旅行するのは心細いというものだ。
Việc đi du lịch một mình đến một đất nước có ngôn ngữ mình không biết thì thậtđúng là cô đơn và bất an.

若者が高価な車を買うのはぜいたくというものだ。
Người trẻ tuổi mà mua ô tô đắt tiền thì thật đúng là xa xỉ.

人の手紙を無断で開封するのは、プライバシーの侵害(しんがい)というものだ。
Việc mở phong bì thư người khác mà không được người đó cho phép thì đương nhiênlà xâm hại đến sự riêng tư của người khác rồi.

 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online