Bài 13: Ngoại ngữ

Khi giao tiếp với những người bạn quốc tế, chủ đề về văn hóa và ngôn ngữ là đề tài không thể thiếu trong các cuộc trò chuyện, tán gẫu. Chắc chắn bạn cũng sẽ gặp những câu hỏi như là “Tiếng Việt của nước bạn có khó không?” hay là “Bạn có học ngôn ngữ nào khác nữa không”. Và bạn hoàn toàn có thể sử dụng vốn kiến thức ở trình độ Sơ cấp để có thể trả lời những câu hỏi như vậy. Trong bài luyện nghe tiếng Nhật Sơ cấp hôm nay Phuong Nam Education sẽ giới thiệu đến bạn những từ vựng cũng như những đoạn hội thoại thực tế về chủ đề này nhé!

Từ vựng 

Nhấn vào đây để nghe online

今までに どんな がいこくご べんきょうしましたか?

a しょうがっこう

b ちゅうがっこう

c こうこう

d だいがく

しょうがっこうの とき えいごを べんきょうしました。

ちゅうがっこうの とき フランスを べんきょうしました。

こうこうの とき かんこくごを べんきょうしました。

だいがくの とき ドイツごを べんきょうしました。

 

Bản dịch:

Bạn đã học ngoại ngữ nào cho đến nay?

a Tiểu học

b Trung học cơ sở, cấp 2

c Trung học phổ thông, cấp 3

d Đại học

Tôi đã học tiếng Anh khi học tiểu học.

Tôi đã học tiếng Pháp khi học trung học cơ sở.

Tôi đã học tiếng Hàn khi học trung học phổ thông.

Tôi đã học tiếng Đức khi học Đại học.

Một số ngoại ngữ trong tiếng Nhật

Một số ngoại ngữ trong tiếng Nhật

Hội thoại mẫu

Hội thoại 1

Nhấn vào đây để nghe online

A:カーラさんは いままでに どんな がいこくごを べんきょうしましたか。

B:わたしは こうこうの とき、スペインごを べんきょうしました。 

A:ええ、こうこうで。スペインごは どうですか。

B:そうですね。スペインごは ぶんぽうが むずかしくないです。フランスごとみてますから。

A:ああ、そうですか。

 

Bản dịch:

A: Kaara, trước đến giờ em đã học ngoại ngữ nào?

B: Khi còn học cấp 3 em đã học tiếng Tây Ban Nha.

A: Ể, cấp 3 sao? Tiếng Tây Ban Nha như thế nào?

B: Hmm, Tiếng Tây Ban Nha thì do giống với tiếng Pháp nên ngữ pháp không khó. 

A: À, thì ra là vậy.

Kaara học tiếng Tây Ban Nha từ những năm cấp 3

Kaara học tiếng Tây Ban Nha từ những năm cấp 3

Hội thoại 2

Nhấn vào đây để nghe online

A:ケートさんは いままでに どんな がいこくごを べんきょうしましたか。

B:がいこくご?しょうがっこうの とき、ちゅうごくごを べんきょうしましたよ。 

A:ええ、しょうがっこうで。ちゅうごくごは どうですか。むずかしいですか。

B:ううん、ちゅうごくごは もじが おもしろいです。えいごと ちがいますから。

A:そうですか。

B:でも、かくのが ちょっと むずかしいです。

A:そうですか。

 

Bản dịch:

A: Chị Keeto, trước đến giờ chị đã học ngoại ngữ nào?

B: Ngoại ngữ hả? Hồi tiểu học chị đã học tiếng Trung.

A: Ể, hồi tiểu học sao? Tiếng Trung như thế nào? Có khó không?

B: Hmm, tiếng Trung thì do khác với tiếng Anh nên chữ rất thú vị.

A: Vậy à.

B: Tuy nhiên, khi viết thì có chút khó khăn.

Tùy vào mỗi người mà việc học ngoại ngữ sẽ có điểm khó và dễ khác nhau

Tùy vào mỗi người mà việc học ngoại ngữ sẽ có điểm khó và dễ khác nhau

Hội thoại 3

Nhấn vào đây để nghe online

A:のださんは いままでに どんな がいこくごを べんきょうしましたか。

B:わたしですか?だいがくの とき、アラビアごを べんきょうしましたよ。 

A:ええ、どうですか。アラビアご。むずかしいですか。

B:や~たんごが たいへんです。にほんごと ぜんぜん ちがいますからね。でも、アラビアごは 話すのが おもしろいですよ。

A:ううん、すごいですね。いままで きいますか。

B:え?できますよ。たぶん。

 

Bản dịch:

A: Ông Noda, trước đến giờ ông đã học ngoại ngữ nào?

B: Ông hả? Hồi đại học ông đã học tiếng Ả Rập.

A: Hả, tiếng Ả Rập như thế nào? Có khó không ông?

B: À, do hoàn toàn khác với tiếng Nhật nên từ vựng rất khó. Tuy nhiên, tiếng Ả Rập khi nói chuyện rất thú vị.

A: Ông tuyệt quá! Đến giờ ông vẫn hiểu tiếng Ả Rập chứ?

B: Hả? Phần lớn ông vẫn hiểu.

Ông Noda học tiếng Ả Rập khi học đại học

Ông Noda học tiếng Ả Rập khi học đại học

Hội thoại 4

Nhấn vào đây để nghe online

A:フリオさんは いま何か がいこくごを べんきょうしていますか。

B:はい。今にほんごを べんきょうしています。 

A:どうですか。にほんご。だいじょうぶですか。

B:はい。はなすのは だいじょうぶです。にほんごは はつおんが かんたんですから。

A:そうですか。

B:でも、よむのが ちょっと たいへんです。

A:がんばってくださいね。

 

Bản dịch:

A: Furio, bây giờ em đang học ngoại ngữ nào vậy?

B: Hiện tại em đang học tiếng Nhật.

A: Em học tiếng Nhật như thế nào? Có ổn không?

B: Dạ. Vì phát âm của tiếng Nhật đơn giản nên nói chuyện thì không có vấn đề gì.

A: Vậy à.

B: Tuy nhiên, việc đọc thì có chút khó khăn.

A: Cố lên em nhé!

Những đoạn hội thoại thực tế về chủ đề ngoại ngữ

Những đoạn hội thoại thực tế về chủ đề ngoại ngữ

Tình huống thực tế

Sau đây là một đoạn hội thoại ngắn giữa một du học sinh vừa mới đến Nhật và một bạn sinh viên người Nhật. Bạn du học sinh gặp khó khăn trong việc đọc hiểu và đã nhờ bạn sinh viên người Nhật giúp đỡ. Hãy cùng nghe xem nội dung cụ thể là gì nhé!

Nhấn vào đây để nghe online

 

A:ちょっと いいですか。

B:はい。なんですか。

A:このかんじの読みかたを おしえてくださいませんか。

B:これは 「ほんじつきゅうぎょう」です。

A:ほんじつきゅうぎょう?いみは 何ですか。

B:「きょうは やすみです。」といういみですよ。

A:ああ、そうですか。どうもありがとうございます。

 

Bản dịch:

A: Bạn ơi, mình hỏi này chút có được không?

B: Được, có gì không bạn?

A: Bạn có thể chỉ mình cách đọc chữ kanji này không?

B: Cái này là “honjitsu kyuugyou”.

A: Honjitsu kyuugyou? Có nghĩa là gì vậy?

B: Có nghĩa là “hôm nay đóng cửa” đó.

A: À, thì ra là vậy. Cảm ơn bạn nhiều nhé!

 

Kết thúc bài luyện nghe hôm nay bạn cảm thấy như thế nào? Những đoạn hội thoại trong bài rất sát với tiếng Nhật thực tế mà người Nhật sử dụng sẽ rất có ích cho quá trình học tiếng Nhật của bạn đó! Đừng quên đón chờ những bài luyện nghe tiếp theo của Phuong Nam Education nhé! 

 

>>> Xem thêm bài viết tại: Bài 14: Những điều cần lưu ý khi tuyết rơi nhiều (Phần 1)

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Bài 1: Giới thiệu bản thân
Bài 1: Giới thiệu bản thân

Bước đầu để bắt đầu một cuộc hội chính là giới thiệu bản thân, cho đối phương biết những thông tin cơ bản về bạn là một điều rất quan trọng. Hãy...

Bài 2: Những mẫu câu chào hỏi căn bản
Bài 2: Những mẫu câu chào hỏi căn bản

Lời chào thể hiện tình cảm cũng như phép lịch sự của mình với đối phương, người Nhật cũng rất coi trọng phép tắc này, hãy cùng Phuong Nam Education...

Bài 3: Giới thiệu thành viên trong gia đình
Bài 3: Giới thiệu thành viên trong gia đình

Tiếp nối series luyện nghe của chủ đề giới thiệu những thông tin bản thân dành cho trình độ sơ cấp, hôm nay Phuong Nam Education tiếp tục với bài...

Bài 4: Các thứ trong tuần
Bài 4: Các thứ trong tuần

Bài luyện nghe hôm nay Phuong Nam Education muốn giới thiệu đến các bạn cách đọc các thứ trong tuần, đây là từ vựng mà người học sơ cấp nào nhất...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat