Bài 1: Câu động từ

V る+わすれました。 

Ví dụ:

(1 )  電話番号を  忘れました。    Tôi đã quên số điện thoại

(1’)  電話をかけるのを  忘れました。  Tôi đã quên mất việc gọi điện thoại.

(2 )  あの人の  名前を  忘れました。  Tôi đã quên mất tên của người kia.

(2’)  レポートに  名前を  かくのを  忘れました。Tôi đã quên viết tên vào bản báo cáo.

Ý nghĩa: Câu (1’) mang hàm ý là “đáng lý ra phải gọi điện nhưng lại quên mất việc đó”.

Câu (2’) mang hàm ý “đáng lý ra phải viết tên vào bản báo cáo vậy mà quên mất không viết cứ thế mà nộp”.

 

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đăng ký khóa học:

PHUONG NAM EDUCATION

357 Lê Hồng Phong, Phường 2, Quận 10, TP. HCM

Tel: 028. 3925. 6284 - 028. 3925. 9688

Hotline0914 098 008 - 0919 407 100

Email: info@hoctiengnhat.vn

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online