Trung Thượng cấp N2

Nâng cao từ vựng, ngữ pháp nâng cao, ngữ pháp dùng trong viết luận, viết báo và những mẫu câu giao tiếp thường gặp.
 

Lớp thường
(1giờ 30 phút/buổi; 3 buổi/tuần)

Lớp cấp tốc
(3 giờ/buổi; 5 buổi/tuần)
Thời gian Trình độ N2 Trung cấp 5: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần

 Trình độ N2:

240 tiết -180 giờ - 12 tuần

Trung cấp 6: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần
Trung cấp 7: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần
Trung cấp 8: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần
Học phí Trình độ N2 Trung cấp 5: 6,000,000 VNĐ

Trình độ N2:

23,800,000 VNĐ/trọn khóa

Trung cấp 6: 6,000,000 VNĐ
Trung cấp 7: 6,000,000 VNĐ
Trung cấp 8: 6,000,000 VNĐ
Đối tượng
  • Các bạn đã hoàn thành trình độ N3.
  • Các bạn có nhu cầu học lên cấp độ cao tiếng Nhật, mong muốn đi du học, hoặc đáp ứng tiêu chí tuyển dụng của các công ty Nhật Bản.
  • Giới hạn số lượng học viên mỗi lớp
  • Giáo trình miễn phí
  • 100% giáo viên người Nhật
STT NỘI DUNG BÀI HỌC
1
 〜ばいいのに     Cấu trúc "Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên..."
2
〜なかなか〜ない     Cấu trúc "Khó mà làm gì, không (như thế nào)"
3
〜しか〜ない     Cấu trúc "Chỉ có cách là, đành phải chỉ làm gì, chỉ có..."
4
わけです     Cấu trúc "Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là"
5
あたる(に当たる)     Liên từ nối: "tương ứng với, tức là, trùng với, trong, tại"
6
~いがいの(~以外の)     Liên từ nối: "Ngoài ... ra thì .... khác"
7
~というわけではない     Cấu trúc "Không có nghĩa là ..."
8
~なるべく     Cấu trúc "Cố gắng, cố sức..."
9
べつに~ない(~別に~ない)     Cấu trúc "Không hề ..."
10
~たしか(~確か)     Cấu trúc "Chắc chắn là ..."
11
なんといっても(何といっても)     Cấu trúc "Dù thế nào thì ..."
12
~といっても(~と言っても)     Cấu trúc "Nói như thế nhưng mà..."
13
~は~にかぎる(~は~に限る)     Cấu trúc "Chỉ có…là được, chỉ giới hạn ở...là được"
14
~きをつける(~に気をつける)     Cấu trúc "Cẩn thận, thận trọng, để ý..."
15
~せいか     Cấu trúc "Có lẽ vì...)
16
~にこしたことはない(~に越したことはない)     Cấu trúc "Nên phải, tốt hơn..."
17
~くせに     Liên từ: "Mặc dù…vậy mà"
18
~ゆえに/がゆえ(に)     Liên từ "Vì..."
19
~および(~及び)     Liên từ: "Và..."
20
~まんいち(万一)     Cấu trúc "Nếu lỡ trong trường hợp..."
21
~あえて     Cấu trúc "Dám..."
22
~がてら     Cấu trúc "Nhân tiện..."
23
~にかけては/~にかけても     Cấu trúc "Về, nếu nói về, dù nói về...)
24
~かねない     Cấu trúc "Có lẽ ..."
25
~からなる(成る)     Cấu trúc "Tạo thành từ, hình thành từ..."
26
~ないですむ(~ないで済む)     Cấu trúc "Xong rồi…không..., đủ rồi…không..."
27
~わけにはいかない     Cấu trúc "Không thể, không thể nhưng..."
28
~ないわけにはいかない     Cấu trúc "Có thể, phải..."
29
~たうえで(~た上で)     Cấu trúc "Xong…rồi, về mặt…
30
~いったん~ば/と/たら     Cấu trúc "Một khi..."
31
~でいいです     Cấu trúc "Là được, là đủ..."
32
~やむをえず(~やむを得ず)    Cấu trúc " Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ..."
33
~ではないだろうか     Cấu trúc "Có lẽ sẽ…chăng?"
34
~ろくに~ない(碌に~ない)     Cấu trúc "Không…một chút gì"
35
~よりしかたがない(~より仕方がない)     Cấu trúc "Không còn cách nào, hết cách..."

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đăng ký khóa học:

PHUONG NAM EDUCATION

 07 Nam Quốc Cang, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. HCM

Tel: 028. 3925. 6284 -  028. 3925. 9688

Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100

Email: info@hoctiengnhat.vn

 

Sau khóa học, bạn có thể:

  1. Đàm thoại thông thạo trong các tình huống thông thường hằng ngày
  2. Diễn đạt những cách nói lịch sự và tôn trọng cho khách hàng.
  3. Viết email và báo trang trọng.
  4. Đọc, hiểu tốt những tờ báo Nhật.

- Giảm 30% khi đăng ký trọn gói 2 cấp độ liên tiếp
- Giảm 25% học phí khi đăng ký 2 l
ớp liên tiếp
- Giảm 5% khi đăng ký trước ngày khai giảng 7 ngày
- Giảm thêm 5% cho nhóm học viên đăng kí từ 2 người trở lên. 

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online