Trung cấp N3

Cung cấp từ vựng, mẫu câu theo cụm giúp bạn hiểu, sử dụng trong các tình huống giao tiếp quan trọng theo chủ điểm: đi xin việc, chuẩn bị để phỏng vấn, mua vé tàu, diễn đạt sức khỏe của mình,...
 

Lớp thường
(1giờ 30 phút/buổi; 3 buổi/tuần)

Lớp cấp tốc
(3 giờ/buổi; 5 buổi/tuần)

Thời gian

Trình độ N3

Trung cấp 1: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần

 Trình độ N3

240 tiết -180 giờ - 12 tuần

Trung cấp 2: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần

Trung cấp 3: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần

Trung cấp 4: 60 tiết - 45 giờ - 10 tuần

Học phí

Trình độ N3

Trung cấp 1: 3,000,000 VNĐ

Trình độ N3:

11,800,000 VNĐ/trọn khóa

Trung cấp 2: 3,000,000 VNĐ

Trung cấp 3: 3,000,000 VNĐ

Trung cấp 4: 3,000,000 VNĐ

Đối tượng
  • Các bạn hoàn thành trình độ sơ cấp.
  • Các bạn chưa sử dụng được tiếng Nhật trong đời sống và công việc
  • Các bạn gặp khó khăn khi giao tiếng tiếng Nhật
  • Các bạn có nhu cầu học lên trình độ cao, với mong muốn đi du học, hoặc đáp ứng tiêu chí tuyển dụng của các công ty Nhật Bản.
  • Giới hạn số lượng học viên mỗi lớp
  • Giáo trình miễn phí

Giáo trình sử dụng: được Biên soạn riêng, giúp các bạn hoàn thiện 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc -Viết, xây dựng vững chắc kiến thức để học lên trình độ Trung Thượng cấp N2.

STT

NỘI DUNG BÀI HỌC

1

Mẫu câu đề nghị, yêu cầu, nhờ vả

2

Cách nói so sánh ( sử dụng với danh từ )

3

Danh từ hóa động từ với ~こと~

4

Cách nói tên một sự vật, sự việc cho người khác

5

Cách trích dẫn tên gọi hoặc danh hiệu của một vật  hoặc một người nào đó 

6

Cách nói điều kiện ngược

7

Cách nói không phải cái này mà là cái kia

8

Cách nói phủ định một phần của tổng thể  

9

Cách nói số lượng lớn 

10

Cách nói kết quả của hành động xảy ra 

11

Cách giải thích ý nghĩa của một từ, cụm từ nào 

12

Cách thông báo nội dung một lời nói, yêu cầu của người khác

13

Cách nói so sánh 2 sự vật, sự việc có tính chất tương đồng

見たい、ようだ、

 

14

Cách nói xin phép làm gì 

ーもらえませんか  もらえないでしょうか

ーいただけませんか  いただけないでしょうか

 

15

Cách nói quyết định làm hay không làm gì đó 

ことにする

ことにしている

 

16

Cách diễn đạt quyết định làm gì do người khác đưa ra 

ことになる

ことになっている

 

17

Mệnh đề bổ ngữ mang ý nghĩa phỏng đoán, dự đoán 

そうなN

そうにV

18

Thể phủ định của danh từ và tính từ

なさそう。Có vẻ không như 

19

Thể phủ định của động từ

そうもない chắc là không/ không có vẻ gì sắp làm 

20

Cách nói trích dẫn nội dung gián tiếp 

ということだ

21

Cách sử dụng「です」 trong văn viết 

  • AVのである」
  • Aなのである」

23

Cách biểu thị mong muốn của người khác 

がる

 

24

Danh từ hóa mệnh đề 

thể ngắn[ということ。。。

       *) A Aなこと / であること

25

Thể lịch sự của thể て và thể たら :

26

Mẫu câu với động từ thể ý chí 

Vようとする

27

Cách hỏi suy đoán thông thường 

のだろうか

28

Mệnh đề bổ ngữ với trợ từ 

と、で、から、まで、へ

29

Cách nói phỏng đoán thông thường 

だろう

30

Trích dẫn trực tiếp câu nói của người khác

  • thể ngắnて・って。。。

31

Cách diễn đạt không có ý định làm gì

32

Thức giả định (nghĩ rằng, xem như là )

Vつもりで ~cho là đã, xem như là đã ~

33

Cách nói sự việc lặp đi lặp lại mang hướng tiêu cực 

Trong ngôn ngữ nói có thể dùng cả 「ばっかり」

 

35

ように・とおりに・を中心に・に沿って・をもとにして
条件形~ほど
~べからず
べきだ
だけのことはある

 

36

によって・次第で・いかんで
~でたまらない・~てたまらない
どころではない、どころではなく
という風に
進行形の動詞+中で

 

 

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đăng ký khóa học:

PHUONG NAM EDUCATION

 07 Nam Quốc Cang, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. HCM

Tel: 028. 3925. 6284 -  028. 3925. 9688

Hotline: 0914 098 008 - 0919 407 100

Email: info@hoctiengnhat.vn

Sau khóa học, bạn có thể:

  1. Đàm thoại được trong các tình huống thông thường hằng ngày
  2. Diễn đạt những cách nói lịch sự và tôn trọng.
  3. Viết email và thư tay trang trọng.
  4. Sử dụng được các tình huống trong văn phòng công sở.
  5. Thuật lại những câu chuyện bạn nghe kể.

Ưu đãi cho học viên:

- Giảm 30% khi đăng ký trọn gói 2 cấp độ liên tiếp
- Giảm 25% học phí khi đăng ký 2 l
ớp liên tiếp
- Giảm 5% khi đăng ký trước ngày khai giảng 7 ngày
- Giảm thêm 5% cho nhóm học viên đăng kí từ 2 người trở lên. 

CÁC KHÓA HỌC KHÁC

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online